Danh sách từ vựng tiếng Trung

Du lịch

Sân bay, khách sạn, hỏi đường, mua sắm và nhờ giúp đỡ khi đi xa

428 từ21 cấpHSK 1–HSK 6
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 1
TừPhát âmNghĩaNghe
工作gōngzuòcông việc
请qǐngxin, mời
喜欢xǐhuanthích
钱qiántiền
水shuǐnước
找到zhǎodàotìm thấy
汽车qìchēxe hơi
名字míngzitên
飞机fēijīmáy bay
谢谢xièxiecảm ơn
山shānnúi
酒店jiǔdiànkhách sạn
飞fēibay
天气tiānqìthời tiết
对不起duìbuqǐxin lỗi
出租车chūzūchētaxi
多少钱duōshǎo qiánbao nhiêu tiền?
鞋子xiéziđôi giày
左转zuǒzhuǎnrẽ trái
右转yòuzhuǎnrẽ phải
问wènhỏi
Cấp 2 HSK 2
TừPhát âmNghĩaNghe
名míngtên
之间zhījiānở giữa
帮助bāngzhùgiúp đỡ
近jìngần
机场jīchǎngsân bay
外国wàiguónước ngoài
远yuǎnxa
游行yóuxíngcuộc diễu hành
颜色yánsèmàu sắc
多久duōjiǔtrong bao lâu
票piàové
旅行lǚxíngdu lịch
车辆chēliàngxe cộ, phương tiện
房间fángjiānphòng
休息xiūxinghỉ ngơi
药yàothuốc
火车huǒchētàu hỏa
开车kāichēlái xe
最喜欢zuì xǐhuanyêu thích
偷tōuăn trộm, ăn cắp
湖húhồ

Gói này còn 386 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 1 Cấp 1
  • HSK 2 Cấp 2–11
  • HSK 3 Cấp 12–17
  • HSK 4 Cấp 18
  • HSK 5 Cấp 19–20
  • HSK 6 Cấp 21

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác