Danh sách từ vựng tiếng Trung

Tiếng Trung cơ bản

Từ thông dụng để bắt đầu: động vật, đồ ăn, nhà cửa, gia đình và hơn thế

860 từ43 cấpHSK 1–HSK 6
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 1
TừPhát âmNghĩaNghe
一yīmột
三sānba
吃chīăn
写xiěviết
电话diànhuàđiện thoại
二èrhai
书shūsách
老师lǎoshīgiáo viên
儿子érzicon trai
手shǒutay
足球zúqiúbóng đá
汽车qìchēxe hơi
女儿nǚ'ércon gái
跑pǎochạy
四sìbốn
飞机fēijīmáy bay
转zhuǎnquay, xoay
狗gǒuchó
五wǔnăm
电脑diànnǎomáy tính
Cấp 2 HSK 1
TừPhát âmNghĩaNghe
头tóuđầu
父母fùmǔbố mẹ
医生yīshēngbác sĩ
读dúđọc
坐zuòngồi, đi (xe, máy bay)
苹果píngguǒtáo
喝hēuống
六liùsáu
风fēnggió
跳tiàonhảy
绿色lǜsèmàu xanh lá cây
红色hóngsèmàu đỏ
七qībảy
天气tiānqìthời tiết
肉ròuthịt
科学家kēxuéjiānhà khoa học
九jiǔchín
收费shōufèitính phí
睡觉shuìjiàongủ
十shímười

Gói này còn 820 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 1 Cấp 1–2
  • HSK 2 Cấp 3–6
  • HSK 3 Cấp 7–15
  • HSK 4 Cấp 16–26
  • HSK 5 Cấp 27–35
  • HSK 6 Cấp 36–43

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác