| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 快的 | kuàide | nhanh | |
| 服务 | fúwù | phục vụ, dịch vụ | |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | |
| 帮助 | bāngzhù | giúp đỡ | |
| 回答 | huídá | trả lời | |
| 成功的 | chénggōngde | thành công | |
| 快乐 | kuàilè | vui vẻ | |
| 发现 | fāxiàn | phát hiện | |
| 决定 | juédìng | quyết định | |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | |
| 研究 | yánjiū | nghiên cứu | |
| 选择 | xuǎnzé | chọn, sự lựa chọn | |
| 比较 | bǐjiào | khá, tương đối; so sánh | |
| 解决 | jiějué | giải quyết | |
| 提高 | tígāo | nâng cao | |
| 最终 | zuìzhōng | cuối cùng, sau cùng | |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | |
| 教 | jiāo | dạy | |
| 兴趣 | xìngqù | hứng thú, sở thích |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 测试 | cèshì | kiểm tra | |
| 描述 | miáoshù | mô tả, miêu tả | |
| 建造 | jiànzào | xây, xây dựng | |
| 收集 | shōují | thu thập | |
| 发起 | fāqǐ | khởi xướng | |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng | |
| 回应 | huíyìng | trả lời, phản hồi | |
| 同事 | tóngshì | đồng nghiệp | |
| 候选人 | hòuxuǎnrén | ứng viên | |
| 经理 | jīnglǐ | người quản lý, giám đốc | |
| 加快 | jiākuài | xúc tiến, đẩy nhanh | |
| 通信 | tōngxìn | trao đổi thư từ | |
| 转换 | zhuǎnhuàn | chuyển đổi | |
| 职责 | zhízé | nhiệm vụ, trách nhiệm | |
| 定位 | dìngwèi | xác định vị trí | |
| 练习 | liànxí | luyện tập | |
| 面试 | miànshì | phỏng vấn | |
| 以前的 | yǐqiánde | trước đây | |
| 健康 | jiànkāng | khỏe mạnh, sức khỏe | |
| 长期 | chángqī | lâu dài, dài hạn |
Gói này còn 600 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 3 Cấp 1–4
- HSK 4 Cấp 5–20
- HSK 5 Cấp 21–28
- HSK 6 Cấp 29–32
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.