| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 就 | jiù | thì, ngay | |
| 要 | yào | muốn, cần | |
| 也 | yě | cũng | |
| 到 | dào | đến | |
| 还 | hái | vẫn, còn | |
| 着 | zhe | (đang, trợ từ tiếp diễn) | |
| 给 | gěi | cho, đưa | |
| 让 | ràng | để, cho phép | |
| 为 | wèi | vì, cho | |
| 可以 | kěyǐ | có thể, được phép | |
| 得 | de | (trợ từ bổ ngữ) | |
| 从 | cóng | từ | |
| 已经 | yǐjīng | đã | |
| 最 | zuì | nhất | |
| 因为 | yīnwèi | bởi vì | |
| 问题 | wèntí | câu hỏi, vấn đề | |
| 它 | tā | nó | |
| 可能 | kěnéng | có thể, khả năng | |
| 开始 | kāishǐ | bắt đầu | |
| 新 | xīn | mới | |
| 公司 | gōngsī | công ty |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 吧 | ba | (trợ từ đề nghị) | |
| 知道 | zhīdào | biết | |
| 向 | xiàng | hướng về | |
| 时间 | shíjiān | thời gian | |
| 出 | chū | ra, xuất | |
| 再 | zài | lại, nữa | |
| 但是 | dànshì | nhưng | |
| 号 | hào | số, ngày | |
| 快 | kuài | nhanh | |
| 比 | bǐ | hơn, so sánh | |
| 所以 | suǒyǐ | cho nên | |
| 长 | cháng | dài | |
| 觉得 | juéde | cảm thấy, nghĩ | |
| 高 | gāo | cao | |
| 希望 | xīwàng | hy vọng | |
| 两 | liǎng | hai (lượng) | |
| 走 | zǒu | đi bộ, rời đi | |
| 一起 | yīqǐ | cùng nhau | |
| 问 | wèn | hỏi | |
| 孩子 | háizi | đứa trẻ | |
| 元 | yuán | đồng (tiền Trung Quốc) |
Gói này còn 105 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 2 Cấp 1–7
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.