Danh sách từ vựng tiếng Trung

HSK 2

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 2

147 từ7 cấpHSK 2
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 2
TừPhát âmNghĩaNghe
就jiùthì, ngay
要yàomuốn, cần
也yěcũng
到dàođến
还háivẫn, còn
着zhe(đang, trợ từ tiếp diễn)
给gěicho, đưa
让ràngđể, cho phép
为wèivì, cho
可以kěyǐcó thể, được phép
得de(trợ từ bổ ngữ)
从cóngtừ
已经yǐjīngđã
最zuìnhất
因为yīnwèibởi vì
问题wèntícâu hỏi, vấn đề
它tānó
可能kěnéngcó thể, khả năng
开始kāishǐbắt đầu
新xīnmới
公司gōngsīcông ty
Cấp 2 HSK 2
TừPhát âmNghĩaNghe
吧ba(trợ từ đề nghị)
知道zhīdàobiết
向xiànghướng về
时间shíjiānthời gian
出chūra, xuất
再zàilại, nữa
但是dànshìnhưng
号hàosố, ngày
快kuàinhanh
比bǐhơn, so sánh
所以suǒyǐcho nên
长chángdài
觉得juédecảm thấy, nghĩ
高gāocao
希望xīwànghy vọng
两liǎnghai (lượng)
走zǒuđi bộ, rời đi
一起yīqǐcùng nhau
问wènhỏi
孩子háiziđứa trẻ
元yuánđồng (tiền Trung Quốc)

Gói này còn 105 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 2 Cấp 1–7

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác