| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 买 | mǎi | mua | |
| 好的 | hǎode | tốt | |
| 公司 | gōngsī | công ty | |
| 服务 | fúwù | phục vụ, dịch vụ | |
| 员工 | yuángōng | nhân viên | |
| 纸 | zhǐ | giấy | |
| 错过 | cuòguò | lỡ, bỏ lỡ | |
| 便宜 | piányi | rẻ | |
| 小费 | xiǎofèi | tiền boa | |
| 会议 | huìyì | cuộc họp, hội nghị | |
| 加入 | jiārù | gia nhập, tham gia | |
| 官员 | guānyuán | quan chức, viên chức | |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | |
| 办公室 | bàngōngshì | văn phòng | |
| 推出 | tuīchū | tung ra, ra mắt | |
| 在工作 | zài gōngzuò | đang làm việc | |
| 支付 | zhīfù | trả, thanh toán | |
| 消费者 | xiāofèizhě | người tiêu dùng | |
| 总部 | zǒngbù | văn phòng chính, trụ sở chính | |
| 负责人 | fùzérén | người đứng đầu, trưởng | |
| 同事 | tóngshì | đồng nghiệp |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 候选人 | hòuxuǎnrén | ứng viên | |
| 经理 | jīnglǐ | người quản lý, giám đốc | |
| 研发 | yánfā | nghiên cứu và phát triển | |
| 赚钱 | zhuànqián | kiếm (tiền) | |
| 运营 | yùnyíng | hoạt động | |
| 商人 | shāngrén | thương nhân | |
| 职责 | zhízé | nhiệm vụ, trách nhiệm | |
| 劳动力 | láodònglì | lực lượng lao động | |
| 要求高 | yāoqiú gāo | đòi hỏi cao | |
| 董事 | dǒngshì | thành viên hội đồng quản trị | |
| 永久 | yǒngjiǔ | lâu dài, vĩnh viễn | |
| 企业家 | qǐyèjiā | doanh nhân, nhà doanh nghiệp | |
| 慈善 | císhàn | từ thiện | |
| 毕业生 | bìyèshēng | sinh viên tốt nghiệp | |
| 版权 | bǎnquán | bản quyền | |
| 超市 | chāoshì | siêu thị | |
| 总经理 | zǒngjīnglǐ | tổng giám đốc | |
| 面试 | miànshì | phỏng vấn | |
| 崛起 | juéqǐ | nổi lên, mới nổi | |
| 创始人 | chuàngshǐrén | người sáng lập | |
| 捐款 | juānkuǎn | sự quyên góp |
Gói này còn 605 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 3 Cấp 1–6
- HSK 4 Cấp 7–22
- HSK 5 Cấp 23–29
- HSK 6 Cấp 30–32
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.