| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 加 | jiā | cộng với | |
| 零 | líng | không | |
| 员工 | yuángōng | nhân viên | |
| 偷 | tōu | ăn trộm, ăn cắp | |
| 花费 | huāfèi | tiêu, tiêu pha | |
| 账单 | zhàngdān | hóa đơn | |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | |
| 解决 | jiějué | giải quyết | |
| 推出 | tuīchū | tung ra, ra mắt | |
| 支付 | zhīfù | trả, thanh toán | |
| 上市 | shàngshì | niêm yết, lên sàn chứng khoán | |
| 受害者 | shòuhàizhě | nạn nhân | |
| 起诉 | qǐsù | khởi kiện, truy tố | |
| 借 | jiè | mượn, cho mượn | |
| 生意 | shēngyi | việc làm ăn, kinh doanh | |
| 慈善 | císhàn | từ thiện | |
| 珠宝 | zhūbǎo | đồ trang sức | |
| 用完 | yòngwán | dùng hết, hết | |
| 继承人 | jìchéngrén | người thừa kế | |
| 到期 | dàoqī | đến hạn, hết hạn |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 外包 | wàibāo | thuê ngoài | |
| 出示 | chūshì | xuất trình | |
| 提单 | tídān | vận đơn | |
| 纸币 | zhǐbì | tiền giấy | |
| 工作日 | gōngzuòrì | ngày làm việc | |
| 洗钱 | xǐqián | sự rửa tiền | |
| 国有 | guóyǒu | thuộc sở hữu nhà nước | |
| 年报 | niánbào | báo cáo thường niên | |
| 发行人 | fāxíngrén | nhà phát hành | |
| 黑市 | hēishì | chợ đen | |
| 放行 | fàngxíng | cho qua, giải phóng hàng | |
| 出口商 | chūkǒushāng | người xuất khẩu | |
| 母公司 | mǔgōngsī | công ty mẹ | |
| 中间人 | zhōngjiānrén | người trung gian | |
| 进口商 | jìnkǒushāng | người nhập khẩu | |
| 还清 | huánqīng | trả hết nợ | |
| 牛市 | niúshì | thị trường giá lên | |
| 单据 | dānjù | chứng từ | |
| 净的 | jìngde | ròng | |
| 借出 | jièchū | cho vay |
Gói này còn 451 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 3 Cấp 1–2
- HSK 4 Cấp 3–16
- HSK 5 Cấp 17–23
- HSK 6 Cấp 24–25
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.