Danh sách từ vựng tiếng Trung

Tài chính - Ngân hàng

Ngân hàng, thanh toán, đầu tư và tiền bạc

491 từ25 cấpHSK 3–HSK 6
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 3
TừPhát âmNghĩaNghe
加jiācộng với
零língkhông
员工yuángōngnhân viên
偷tōuăn trộm, ăn cắp
花费huāfèitiêu, tiêu pha
账单zhàngdānhóa đơn
要求yāoqiúyêu cầu
解决jiějuégiải quyết
推出tuīchūtung ra, ra mắt
支付zhīfùtrả, thanh toán
上市shàngshìniêm yết, lên sàn chứng khoán
受害者shòuhàizhěnạn nhân
起诉qǐsùkhởi kiện, truy tố
借jièmượn, cho mượn
生意shēngyiviệc làm ăn, kinh doanh
慈善císhàntừ thiện
珠宝zhūbǎođồ trang sức
用完yòngwándùng hết, hết
继承人jìchéngrénngười thừa kế
到期dàoqīđến hạn, hết hạn
Cấp 2 HSK 3
TừPhát âmNghĩaNghe
外包wàibāothuê ngoài
出示chūshìxuất trình
提单tídānvận đơn
纸币zhǐbìtiền giấy
工作日gōngzuòrìngày làm việc
洗钱xǐqiánsự rửa tiền
国有guóyǒuthuộc sở hữu nhà nước
年报niánbàobáo cáo thường niên
发行人fāxíngrénnhà phát hành
黑市hēishìchợ đen
放行fàngxíngcho qua, giải phóng hàng
出口商chūkǒushāngngười xuất khẩu
母公司mǔgōngsīcông ty mẹ
中间人zhōngjiānrénngười trung gian
进口商jìnkǒushāngngười nhập khẩu
还清huánqīngtrả hết nợ
牛市niúshìthị trường giá lên
单据dānjùchứng từ
净的jìngderòng
借出jièchūcho vay

Gói này còn 451 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 3 Cấp 1–2
  • HSK 4 Cấp 3–16
  • HSK 5 Cấp 17–23
  • HSK 6 Cấp 24–25

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác