| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 天气 | tiānqì | thời tiết | |
| 打电话 | dǎ diànhuà | gọi điện thoại | |
| 问题 | wèntí | câu hỏi, vấn đề | |
| 开始 | kāishǐ | bắt đầu | |
| 服务 | fúwù | phục vụ, dịch vụ | |
| 介绍 | jièshào | giới thiệu | |
| 忙 | máng | bận | |
| 旅行 | lǚxíng | du lịch | |
| 休息 | xiūxi | nghỉ ngơi | |
| 流动 | liúdòng | chảy, lưu động | |
| 一餐 | yīcān | bữa ăn | |
| 需要 | xūyào | cần, nhu cầu | |
| 决定 | juédìng | quyết định | |
| 文化 | wénhuà | văn hóa | |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | |
| 根据 | gēnjù | căn cứ, dựa vào | |
| 会议 | huìyì | cuộc họp, hội nghị | |
| 举行 | jǔxíng | tổ chức | |
| 解决 | jiějué | giải quyết | |
| 机会 | jīhuì | cơ hội | |
| 结束 | jiéshù | kết thúc |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 以下 | yǐxià | sau đây | |
| 同意 | tóngyì | đồng ý | |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | |
| 社会的 | shèhuìde | có tính xã hội | |
| 有时间 | yǒushíjiān | có vài phút rảnh | |
| 大多数 | dàduōshù | phần lớn, đa số | |
| 如下 | rúxià | như sau | |
| 不满 | bùmǎn | sự bất mãn, không hài lòng | |
| 同事 | tóngshì | đồng nghiệp | |
| 听见 | tīngjiàn | nghe | |
| 共识 | gòngshí | sự đồng thuận | |
| 企业家 | qǐyèjiā | doanh nhân, nhà doanh nghiệp | |
| 版权 | bǎnquán | bản quyền | |
| 曲线 | qūxiàn | đường cong | |
| 回复 | huífù | trả lời, phản hồi | |
| 注意力 | zhùyìlì | sự chú ý | |
| 不同于 | bùtóngyú | khác với | |
| 不同意 | bùtóngyì | không đồng ý | |
| 回电话 | huídiànhuà | gọi lại | |
| 打断 | dǎduàn | ngắt lời, cắt ngang | |
| 旅游业 | lǚyóuyè | ngành du lịch |
Gói này còn 380 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 3 Cấp 1–3
- HSK 4 Cấp 4–14
- HSK 5 Cấp 15–19
- HSK 6 Cấp 20–21
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.