| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 带来 | dàilái | mang lại, đem lại | |
| 肉 | ròu | thịt | |
| 猪肉 | zhūròu | thịt lợn | |
| 杯子 | bēizi | cái cốc | |
| 给 | gěi | cho, đưa | |
| 服务 | fúwù | phục vụ, dịch vụ | |
| 准备 | zhǔnbèi | chuẩn bị | |
| 介绍 | jièshào | giới thiệu | |
| 欢迎 | huānyíng | chào mừng | |
| 回答 | huídá | trả lời | |
| 老的 | lǎode | dai, khó nhai | |
| 前台 | qiántái | quầy lễ tân | |
| 菜肴 | càiyáo | món ăn | |
| 账单 | zhàngdān | hóa đơn | |
| 羊肉 | yángròu | thịt cừu | |
| 主菜 | zhǔcài | món chính | |
| 全熟 | quánshú | chín kỹ | |
| 小费 | xiǎofèi | tiền boa | |
| 一餐 | yīcān | bữa ăn | |
| 服务费 | fúwùfèi | phí phục vụ, phí dịch vụ |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 含酒精 | hánjiǔjīng | có cồn | |
| 三分熟 | sānfēn shú | tái vừa | |
| 女服务员 | nǚfúwùyuán | phục vụ bàn nữ | |
| 男服务员 | nánfúwùyuán | phục vụ bàn nam | |
| 素食者 | sùshízhě | người ăn chay | |
| 酱汁 | jiàngzhī | nước sốt, nước chấm | |
| 四人桌 | sìrénzhuō | bàn cho bốn người | |
| 沙拉酱 | shālājiàng | nước sốt trộn salad | |
| 七分熟 | qīfēn shú | chín gần kỹ | |
| 开胃菜 | kāiwèicài | món khai vị | |
| 能够 | nénggòu | có thể, có khả năng | |
| 解决 | jiějué | giải quyết | |
| 检查 | jiǎnchá | kiểm tra | |
| 关心 | guānxīn | quan tâm | |
| 描述 | miáoshù | mô tả, miêu tả | |
| 满意 | mǎnyì | hài lòng | |
| 经理 | jīnglǐ | người quản lý, giám đốc | |
| 生气 | shēngqì | tức giận | |
| 投诉 | tóusù | lời phàn nàn | |
| 刷 | shuā | chải, đánh |
Gói này còn 275 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 2 Cấp 1–2
- HSK 3 Cấp 3–11
- HSK 4 Cấp 12–13
- HSK 5 Cấp 14–15
- HSK 6 Cấp 16
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.