Danh sách từ vựng tiếng Trung

Nhà hàng

Đặt bàn, gọi món, món ăn, thanh toán và phàn nàn

315 từ16 cấpHSK 2–HSK 6
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 2
TừPhát âmNghĩaNghe
带来dàiláimang lại, đem lại
肉ròuthịt
猪肉zhūròuthịt lợn
杯子bēizicái cốc
给gěicho, đưa
服务fúwùphục vụ, dịch vụ
准备zhǔnbèichuẩn bị
介绍jièshàogiới thiệu
欢迎huānyíngchào mừng
回答huídátrả lời
老的lǎodedai, khó nhai
前台qiántáiquầy lễ tân
菜肴càiyáomón ăn
账单zhàngdānhóa đơn
羊肉yángròuthịt cừu
主菜zhǔcàimón chính
全熟quánshúchín kỹ
小费xiǎofèitiền boa
一餐yīcānbữa ăn
服务费fúwùfèiphí phục vụ, phí dịch vụ
Cấp 2 HSK 2
TừPhát âmNghĩaNghe
含酒精hánjiǔjīngcó cồn
三分熟sānfēn shútái vừa
女服务员nǚfúwùyuánphục vụ bàn nữ
男服务员nánfúwùyuánphục vụ bàn nam
素食者sùshízhěngười ăn chay
酱汁jiàngzhīnước sốt, nước chấm
四人桌sìrénzhuōbàn cho bốn người
沙拉酱shālājiàngnước sốt trộn salad
七分熟qīfēn shúchín gần kỹ
开胃菜kāiwèicàimón khai vị
能够nénggòucó thể, có khả năng
解决jiějuégiải quyết
检查jiǎnchákiểm tra
关心guānxīnquan tâm
描述miáoshùmô tả, miêu tả
满意mǎnyìhài lòng
经理jīnglǐngười quản lý, giám đốc
生气shēngqìtức giận
投诉tóusùlời phàn nàn
刷shuāchải, đánh

Gói này còn 275 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 2 Cấp 1–2
  • HSK 3 Cấp 3–11
  • HSK 4 Cấp 12–13
  • HSK 5 Cấp 14–15
  • HSK 6 Cấp 16

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác