| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 在 | zài | ở, tại | |
| 来 | lái | đến, tới | |
| 看 | kàn | nhìn, xem | |
| 现在 | xiànzài | bây giờ | |
| 说 | shuō | nói | |
| 这些 | zhèxiē | những cái này | |
| 想 | xiǎng | nghĩ, muốn | |
| 好 | hǎo | tốt, hay, giỏi | |
| 什么 | shénme | cái gì | |
| 年 | nián | năm | |
| 没有 | méiyǒu | không, không có | |
| 月 | yuè | tháng, trăng | |
| 人 | rén | người | |
| 工作 | gōngzuò | công việc | |
| 日本 | Rìběn | Nhật Bản | |
| 我的 | wǒde | của tôi | |
| 爱 | ài | yêu | |
| 谁 | shéi | ai | |
| 一些 | yīxiē | một vài | |
| 学生 | xuésheng | học sinh, sinh viên | |
| 钱 | qián | tiền |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 电影 | diànyǐng | phim | |
| 点 | diǎn | giờ, điểm, dấu chấm | |
| 听 | tīng | nghe | |
| 这里 | zhèlǐ | ở đây | |
| 人们 | rénmen | người, mọi người | |
| 吃 | chī | ăn | |
| 今天 | jīntiān | hôm nay | |
| 家 | jiā | nhà, gia đình | |
| 东西 | dōngxi | đồ, thứ | |
| 学校 | xuéxiào | trường học | |
| 朋友 | péngyou | bạn bè | |
| 大学 | dàxué | trường đại học, cao đẳng | |
| 写 | xiě | viết | |
| 很多 | hěnduō | nhiều | |
| 买 | mǎi | mua | |
| 得到 | dédào | có được | |
| 进入 | jìnrù | đi vào | |
| 一次 | yīcì | một lần | |
| 我们的 | wǒmende | của chúng ta | |
| 学习 | xuéxí | học, học tập | |
| 哪里 | nǎlǐ | ở đâu |
Gói này còn 1.564 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 1 Cấp 1–8
- HSK 2 Cấp 9–17
- HSK 3 Cấp 18–38
- HSK 4 Cấp 39–56
- HSK 5 Cấp 57–71
- HSK 6 Cấp 72–80
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.