Danh sách từ vựng tiếng Trung

Tiếng Trung giao tiếp

Từ dùng hằng ngày, từ cơ bản đến nâng cao

1.606 từ80 cấpHSK 1–HSK 6
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 1
TừPhát âmNghĩaNghe
在zàiở, tại
来láiđến, tới
看kànnhìn, xem
现在xiànzàibây giờ
说shuōnói
这些zhèxiēnhững cái này
想xiǎngnghĩ, muốn
好hǎotốt, hay, giỏi
什么shénmecái gì
年niánnăm
没有méiyǒukhông, không có
月yuètháng, trăng
人rénngười
工作gōngzuòcông việc
日本RìběnNhật Bản
我的wǒdecủa tôi
爱àiyêu
谁shéiai
一些yīxiēmột vài
学生xuéshenghọc sinh, sinh viên
钱qiántiền
Cấp 2 HSK 1
TừPhát âmNghĩaNghe
电影diànyǐngphim
点diǎngiờ, điểm, dấu chấm
听tīngnghe
这里zhèlǐở đây
人们rénmenngười, mọi người
吃chīăn
今天jīntiānhôm nay
家jiānhà, gia đình
东西dōngxiđồ, thứ
学校xuéxiàotrường học
朋友péngyoubạn bè
大学dàxuétrường đại học, cao đẳng
写xiěviết
很多hěnduōnhiều
买mǎimua
得到dédàocó được
进入jìnrùđi vào
一次yīcìmột lần
我们的wǒmendecủa chúng ta
学习xuéxíhọc, học tập
哪里nǎlǐở đâu

Gói này còn 1.564 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 1 Cấp 1–8
  • HSK 2 Cấp 9–17
  • HSK 3 Cấp 18–38
  • HSK 4 Cấp 39–56
  • HSK 5 Cấp 57–71
  • HSK 6 Cấp 72–80

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác