Danh sách từ vựng tiếng Trung

HSK 6

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 6

2.500 từ125 cấpHSK 6
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 6
TừPhát âmNghĩaNghe
党dǎngđảng
网络wǎngluòmạng
事件shìjiànsự kiện
机构jīgòucơ quan
集团jítuántập đoàn
拥有yōngyǒusở hữu
副fùphó
媒体méitǐtruyền thông
亦yìcũng
群众qúnzhòngquần chúng
欧洲Ōuzhōuchâu Âu
成员chéngyuánthành viên
啦la(trợ từ: rồi, nhé)
发布fābùcông bố, phát hành
行政xíngzhènghành chính
官方guānfāngchính thức
系列xìlièloạt, chuỗi
机关jīguāncơ quan
用户yònghùngười dùng
区域qūyùkhu vực
Cấp 2 HSK 6
TừPhát âmNghĩaNghe
中央zhōngyāngtrung ương
社区shèqūcộng đồng
实施shíshīthực thi
位于wèiyúnằm ở
哦óồ
产业chǎnyèngành công nghiệp
现场xiànchǎnghiện trường
军队jūnduìquân đội
人士rénshìnhân sĩ
死亡sǐwángtử vong
模式móshìmô hình
来源láiyuánnguồn, nguồn gốc
公民gōngmíncông dân
攻击gōngjītấn công
交易jiāoyìgiao dịch
协议xiéyìthỏa thuận
类似lèisìtương tự
创新chuàngxīnđổi mới
设立shèlìthành lập
金融jīnróngtài chính

Gói này còn 2.460 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 6 Cấp 1–125

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác