| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 把 | bǎ | (đưa tân ngữ lên trước); cầm | |
| 被 | bèi | bị, bởi (câu bị động) | |
| 自己 | zìjǐ | bản thân, tự mình | |
| 用 | yòng | dùng | |
| 又 | yòu | lại | |
| 更 | gèng | càng, hơn nữa | |
| 地 | de | (trợ từ trạng ngữ) | |
| 国家 | guójiā | quốc gia | |
| 如果 | rúguǒ | nếu | |
| 世界 | shìjiè | thế giới | |
| 只 | zhǐ | chỉ | |
| 需要 | xūyào | cần, nhu cầu | |
| 认为 | rènwéi | cho rằng | |
| 啊 | a | (trợ từ cảm thán) | |
| 才 | cái | mới, mãi mới | |
| 应该 | yīnggāi | nên, phải | |
| 历史 | lìshǐ | lịch sử | |
| 其他 | qítā | khác | |
| 地方 | dìfang | nơi, địa điểm | |
| 主要 | zhǔyào | chủ yếu |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 为了 | wèile | để, vì | |
| 必须 | bìxū | phải, bắt buộc | |
| 跟 | gēn | với, theo | |
| 发现 | fāxiàn | phát hiện | |
| 还是 | háishi | hay là, vẫn | |
| 为什么 | wèishénme | tại sao | |
| 出现 | chūxiàn | xuất hiện | |
| 决定 | juédìng | quyết định | |
| 一样 | yīyàng | giống nhau | |
| 重要 | zhòngyào | quan trọng | |
| 影响 | yǐngxiǎng | ảnh hưởng | |
| 文化 | wénhuà | văn hóa | |
| 要求 | yāoqiú | yêu cầu | |
| 一定 | yīdìng | nhất định | |
| 像 | xiàng | giống | |
| 使 | shǐ | khiến, làm cho | |
| 万 | wàn | mười nghìn, vạn | |
| 关系 | guānxi | quan hệ | |
| 根据 | gēnjù | căn cứ, dựa vào | |
| 带 | dài | mang, đem |
Gói này còn 258 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 3 Cấp 1–15
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.