Danh sách từ vựng tiếng Trung

HSK 3

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 3

298 từ15 cấpHSK 3
Luyện các từ này
Cấp 1 HSK 3
TừPhát âmNghĩaNghe
把bǎ(đưa tân ngữ lên trước); cầm
被bèibị, bởi (câu bị động)
自己zìjǐbản thân, tự mình
用yòngdùng
又yòulại
更gèngcàng, hơn nữa
地de(trợ từ trạng ngữ)
国家guójiāquốc gia
如果rúguǒnếu
世界shìjièthế giới
只zhǐchỉ
需要xūyàocần, nhu cầu
认为rènwéicho rằng
啊a(trợ từ cảm thán)
才cáimới, mãi mới
应该yīnggāinên, phải
历史lìshǐlịch sử
其他qítākhác
地方dìfangnơi, địa điểm
主要zhǔyàochủ yếu
Cấp 2 HSK 3
TừPhát âmNghĩaNghe
为了wèileđể, vì
必须bìxūphải, bắt buộc
跟gēnvới, theo
发现fāxiànphát hiện
还是háishihay là, vẫn
为什么wèishénmetại sao
出现chūxiànxuất hiện
决定juédìngquyết định
一样yīyànggiống nhau
重要zhòngyàoquan trọng
影响yǐngxiǎngảnh hưởng
文化wénhuàvăn hóa
要求yāoqiúyêu cầu
一定yīdìngnhất định
像xiànggiống
使shǐkhiến, làm cho
万wànmười nghìn, vạn
关系guānxiquan hệ
根据gēnjùcăn cứ, dựa vào
带dàimang, đem

Gói này còn 258 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • HSK 3 Cấp 1–15

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác