Học từ vựng tiếng Trung

Chọn một gói từ vựng và học từ dễ đến khó, mỗi cấp khoảng 20 từ. Từ nào cũng có phát âm và nghĩa.

Bắt đầu học miễn phí Không cần đăng ký. Dùng được trên điện thoại và máy tính.

Thử ngay một hoạt động

Không cần đăng ký: chọn một hoạt động và luyện từ thường ngày ngay.

Gói từ vựng

HSK 1

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 1

150 từ · 8 cấp · HSK 1

HSK 2

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 2

147 từ · 7 cấp · HSK 2

HSK 3

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 3

298 từ · 15 cấp · HSK 3

HSK 4

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 4

598 từ · 30 cấp · HSK 4

HSK 5

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 5

1.298 từ · 65 cấp · HSK 5

HSK 6

Từ vựng chính thức HSK 2.0 cấp 6

2.500 từ · 125 cấp · HSK 6

Tiếng Trung cơ bản

Từ thông dụng để bắt đầu: động vật, đồ ăn, nhà cửa, gia đình và hơn thế

860 từ · 43 cấp · HSK 1–HSK 6

Tiếng Trung giao tiếp

Từ dùng hằng ngày, từ cơ bản đến nâng cao

1.606 từ · 80 cấp · HSK 1–HSK 6

Du lịch

Sân bay, khách sạn, hỏi đường, mua sắm và nhờ giúp đỡ khi đi xa

428 từ · 21 cấp · HSK 1–HSK 6

Nhà hàng

Đặt bàn, gọi món, món ăn, thanh toán và phàn nàn

315 từ · 16 cấp · HSK 2–HSK 6

Tiếng Trung văn phòng

Tuyển dụng, thăng tiến, tổ chức, sản xuất, marketing và tài chính

647 từ · 32 cấp · HSK 3–HSK 6

Tiếng Trung xin việc

CV, phỏng vấn, kỹ năng mềm và động từ hành động

640 từ · 32 cấp · HSK 3–HSK 6

Giao tiếp thương mại

Họp, gọi điện, thuyết trình, đàm phán và hợp đồng

422 từ · 21 cấp · HSK 3–HSK 6

Tài chính - Ngân hàng

Ngân hàng, thanh toán, đầu tư và tiền bạc

491 từ · 25 cấp · HSK 3–HSK 6

Kế toán

Thuật ngữ kế toán và kinh tế cho công việc và học tập

1.124 từ · 56 cấp · HSK 3–HSK 6

Tiếng Trung lập trình

Từ lập trình viên dùng mỗi ngày: mã, dữ liệu, mạng và hơn thế

698 từ · 35 cấp · HSK 2–HSK 6

Chưa sẵn sàng cho một gói? Các chủ đề thường ngày đều miễn phí: động vật, đồ ăn, nhà cửa, thiên nhiên, du lịch, cảm xúc, nghề nghiệp và trường học, mỗi chủ đề 40 từ.

Bắt đầu học miễn phí