| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 对 | duì | đúng; với | |
| 过 | guò | qua, trải qua | |
| 而 | ér | mà, và | |
| 等 | děng | chờ; vân vân | |
| 与 | yǔ | và, cùng với | |
| 之 | zhī | (văn viết: của, nó) | |
| 以 | yǐ | dùng, bằng | |
| 由 | yóu | do, bởi | |
| 发展 | fāzhǎn | phát triển | |
| 社会 | shèhuì | xã hội | |
| 进行 | jìnxíng | tiến hành | |
| 计划 | jìhuà | kế hoạch; lên kế hoạch | |
| 成为 | chéngwéi | trở thành | |
| 当 | dāng | làm, khi | |
| 国际 | guójì | quốc tế | |
| 却 | què | nhưng lại | |
| 内 | nèi | bên trong | |
| 使用 | shǐyòng | sử dụng | |
| 经济 | jīngjì | kinh tế | |
| 活动 | huódòng | hoạt động |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 情况 | qíngkuàng | tình hình | |
| 组织 | zǔzhī | tổ chức | |
| 发生 | fāshēng | xảy ra | |
| 网站 | wǎngzhàn | trang web | |
| 生活 | shēnghuó | cuộc sống; sống | |
| 通过 | tōngguò | thông qua; đi qua | |
| 所有 | suǒyǒu | tất cả | |
| 包括 | bāokuò | bao gồm | |
| 其中 | qízhōng | trong đó | |
| 起来 | qǐlai | (lên; bắt đầu) | |
| 不过 | bùguò | tuy nhiên | |
| 提供 | tígōng | cung cấp | |
| 技术 | jìshù | kỹ thuật, công nghệ | |
| 任何 | rènhé | bất kỳ | |
| 结果 | jiéguǒ | kết quả | |
| 因此 | yīncǐ | do đó | |
| 无 | wú | không, vô | |
| 支持 | zhīchí | ủng hộ | |
| 代表 | dàibiǎo | đại biểu; đại diện | |
| 最后 | zuìhòu | cuối cùng |
Gói này còn 558 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- HSK 4 Cấp 1–30
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.