| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| want | /wɒnt/ | muốn | |
| need | /niːd/ | cần | |
| start | /stɑːt/ | bắt đầu | |
| try | /traɪ/ | cố gắng | |
| remember | /rɪˈmem.bər/ | nhớ | |
| list | /lɪst/ | danh sách | |
| enjoy | /ɪnˈdʒɔɪ/ | thích thú | |
| forget | /fəˈɡet/ | quên | |
| message | /ˈmes.ɪdʒ/ | thông điệp, thông báo | |
| address | /əˈdres/ | địa chỉ | |
| begin | /bɪˈɡɪn/ | bắt đầu | |
| to wake up | /tə weɪk ʌp/ | thức dậy | |
| hobby | /ˈhɒb.i/ | sở thích | |
| all the time | /ˌɔːl ðə ˈtaɪm/ | luôn luôn, lúc nào cũng | |
| on time | /ɒn ˈtaɪm/ | đúng giờ | |
| to be good at | /tə bi ˈɡʊd æt/ | giỏi về | |
| to find out | /tə faɪnd aʊt/ | tìm ra, tìm hiểu | |
| to be in a place | /tə bi ɪn ə ˈpleɪs/ | đang ở một nơi | |
| mean | /miːn/ | có nghĩa là | |
| to be different from | /tə bi ˈdɪf.ər.ənt frɒm/ | khác với |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| to be full of | /tə bi ˈfʊl əv/ | đầy | |
| to order | /tə ˈɔː.dər/ | yêu cầu, ra lệnh | |
| to go away | /tə ɡəʊ əˈweɪ/ | bỏ đi | |
| course | /kɔːs/ | khóa học | |
| hope | /həʊp/ | hy vọng | |
| level | /ˈlev.əl/ | mức độ, trình độ | |
| to take care of | /tə teɪk ˈkeər əv/ | chăm sóc | |
| pretty | /ˈprɪt.i/ | khá | |
| to make friends | /tə meɪk frendz/ | kết bạn | |
| behind | /bɪˈhaɪnd/ | đằng sau, phía sau | |
| plan | /plæn/ | dự định | |
| in front of | /ɪn ˈfrʌnt ɒv/ | đằng trước | |
| chance | /tʃɑːns/ | cơ hội | |
| action | /ˈæk.ʃən/ | hành động | |
| across | /əˈkrɒs/ | phía bên kia, băng qua | |
| miss | /mɪs/ | bỏ lỡ | |
| project | /ˈprɒdʒ.ekt/ | đề án, dự án | |
| happen | /ˈhæp.ən/ | xảy ra | |
| break | /breɪk/ | kỳ nghỉ ngắn | |
| event | /ɪˈvent/ | sự kiện |
Gói này còn 1.056 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1
- A2 Cấp 2–6
- B1 Cấp 7–20
- B2 Cấp 21–39
- C1 Cấp 40–52
- C2 Cấp 53–55
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.