Danh sách từ vựng tiếng Anh

Luyện thi đại học

1.100 từ thường gặp trong đề thi tiếng Anh THPT

1.096 từ55 cấpA1–C2
Luyện các từ này
Cấp 1 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
want/wɒnt/muốn
need/niːd/cần
start/stɑːt/bắt đầu
try/traɪ/cố gắng
remember/rɪˈmem.bər/nhớ
list/lɪst/danh sách
enjoy/ɪnˈdʒɔɪ/thích thú
forget/fəˈɡet/quên
message/ˈmes.ɪdʒ/thông điệp, thông báo
address/əˈdres/địa chỉ
begin/bɪˈɡɪn/bắt đầu
to wake up/tə weɪk ʌp/thức dậy
hobby/ˈhɒb.i/sở thích
all the time/ˌɔːl ðə ˈtaɪm/luôn luôn, lúc nào cũng
on time/ɒn ˈtaɪm/đúng giờ
to be good at/tə bi ˈɡʊd æt/giỏi về
to find out/tə faɪnd aʊt/tìm ra, tìm hiểu
to be in a place/tə bi ɪn ə ˈpleɪs/đang ở một nơi
mean/miːn/có nghĩa là
to be different from/tə bi ˈdɪf.ər.ənt frɒm/khác với
Cấp 2 A2
TừPhát âmNghĩaNghe
to be full of/tə bi ˈfʊl əv/đầy
to order/tə ˈɔː.dər/yêu cầu, ra lệnh
to go away/tə ɡəʊ əˈweɪ/bỏ đi
course/kɔːs/khóa học
hope/həʊp/hy vọng
level/ˈlev.əl/mức độ, trình độ
to take care of/tə teɪk ˈkeər əv/chăm sóc
pretty/ˈprɪt.i/khá
to make friends/tə meɪk frendz/kết bạn
behind/bɪˈhaɪnd/đằng sau, phía sau
plan/plæn/dự định
in front of/ɪn ˈfrʌnt ɒv/đằng trước
chance/tʃɑːns/cơ hội
action/ˈæk.ʃən/hành động
across/əˈkrɒs/phía bên kia, băng qua
miss/mɪs/bỏ lỡ
project/ˈprɒdʒ.ekt/đề án, dự án
happen/ˈhæp.ən/xảy ra
break/breɪk/kỳ nghỉ ngắn
event/ɪˈvent/sự kiện

Gói này còn 1.056 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A1 Cấp 1
  • A2 Cấp 2–6
  • B1 Cấp 7–20
  • B2 Cấp 21–39
  • C1 Cấp 40–52
  • C2 Cấp 53–55

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác