Danh sách từ vựng tiếng Anh

Du lịch

Sân bay, khách sạn, hỏi đường, mua sắm và nhờ giúp đỡ khi đi xa

441 từ22 cấpA1–C1
Luyện các từ này
Cấp 1 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
like/laɪk/thích
need/niːd/cần
on the right/ɒn ðə raɪt/ở bên phải
How much?/ˈhaʊ mʌtʃ/bao nhiêu tiền?
between/bɪˈtwiːn/ở giữa
find/faɪnd/tìm thấy, tìm ra
help/help/giúp đỡ
come from/ˈkʌm frɒm/đến từ
next to/ˈnekst tuː/bên cạnh
how long/haʊ lɒŋ/trong bao lâu
please/pliːz/làm ơn
money/ˈmʌn.i/tiền
name/neɪm/tên
on the left/ɒn ðə left/ở bên trái
live/lɪv/sống
water/ˈwɔː.tər/nước
far/fɑː/xa
job/dʒɒb/nghề nghiệp
first name/ˈfɜːst neɪm/tên gọi
thank you/ˈθæŋk juː/cảm ơn
last name/ˈlɑːst neɪm/họ
Cấp 2 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
pay/peɪ/thanh toán, trả tiền
food/fuːd/đồ ăn, ẩm thực
room/ruːm/phòng
ask/ɑːsk/hỏi
police/pəˈliːs/cảnh sát
near/nɪə/gần
turn right/tɜːn raɪt/rẽ phải
price/praɪs/giá bán
sorry/ˈsɒr.i/xin lỗi
turn left/tɜːn left/rẽ trái
key/kiː/chìa khóa
walk/wɔːk/đi bộ, đi dạo
river/ˈrɪv.ə/sông
straight on/streɪt ɒn/đi thẳng
nice to meet you/naɪs tə miːt juː/rất vui được gặp bạn
train/treɪn/tàu hỏa
hotel/həʊˈtel/khách sạn
floor/flɔː/tầng
beach/biːtʃ/bãi biển
weather/ˈweð.ər/thời tiết

Gói này còn 400 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A1 Cấp 1–4
  • A2 Cấp 5–9
  • B1 Cấp 10–16
  • B2 Cấp 17–21
  • C1 Cấp 22

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác