| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| like | /laɪk/ | thích | |
| need | /niːd/ | cần | |
| on the right | /ɒn ðə raɪt/ | ở bên phải | |
| How much? | /ˈhaʊ mʌtʃ/ | bao nhiêu tiền? | |
| between | /bɪˈtwiːn/ | ở giữa | |
| find | /faɪnd/ | tìm thấy, tìm ra | |
| help | /help/ | giúp đỡ | |
| come from | /ˈkʌm frɒm/ | đến từ | |
| next to | /ˈnekst tuː/ | bên cạnh | |
| how long | /haʊ lɒŋ/ | trong bao lâu | |
| please | /pliːz/ | làm ơn | |
| money | /ˈmʌn.i/ | tiền | |
| name | /neɪm/ | tên | |
| on the left | /ɒn ðə left/ | ở bên trái | |
| live | /lɪv/ | sống | |
| water | /ˈwɔː.tər/ | nước | |
| far | /fɑː/ | xa | |
| job | /dʒɒb/ | nghề nghiệp | |
| first name | /ˈfɜːst neɪm/ | tên gọi | |
| thank you | /ˈθæŋk juː/ | cảm ơn | |
| last name | /ˈlɑːst neɪm/ | họ |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| pay | /peɪ/ | thanh toán, trả tiền | |
| food | /fuːd/ | đồ ăn, ẩm thực | |
| room | /ruːm/ | phòng | |
| ask | /ɑːsk/ | hỏi | |
| police | /pəˈliːs/ | cảnh sát | |
| near | /nɪə/ | gần | |
| turn right | /tɜːn raɪt/ | rẽ phải | |
| price | /praɪs/ | giá bán | |
| sorry | /ˈsɒr.i/ | xin lỗi | |
| turn left | /tɜːn left/ | rẽ trái | |
| key | /kiː/ | chìa khóa | |
| walk | /wɔːk/ | đi bộ, đi dạo | |
| river | /ˈrɪv.ə/ | sông | |
| straight on | /streɪt ɒn/ | đi thẳng | |
| nice to meet you | /naɪs tə miːt juː/ | rất vui được gặp bạn | |
| train | /treɪn/ | tàu hỏa | |
| hotel | /həʊˈtel/ | khách sạn | |
| floor | /flɔː/ | tầng | |
| beach | /biːtʃ/ | bãi biển | |
| weather | /ˈweð.ər/ | thời tiết |
Gói này còn 400 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–4
- A2 Cấp 5–9
- B1 Cấp 10–16
- B2 Cấp 17–21
- C1 Cấp 22
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.