| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| remember | /rɪˈmem.bər/ | nhớ | |
| list | /lɪst/ | danh sách | |
| forget | /fəˈɡet/ | quên | |
| busy | /ˈbɪz.i/ | bận rộn | |
| arrive | /əˈraɪv/ | đến nơi | |
| since | /sɪns/ | từ đó, từ lúc ấy | |
| system | /ˈsɪs.təm/ | hệ thống | |
| order | /ˈɔː.dər/ | đơn đặt hàng | |
| run | /rʌn/ | vận hành | |
| service | /ˈsɜː.vɪs/ | dịch vụ | |
| level | /ˈlev.əl/ | mức độ | |
| reason | /ˈriː.zən/ | lý do | |
| check in | /ˈtʃek ɪn/ | làm thủ tục nhận phòng | |
| plan | /plæn/ | lên kế hoạch | |
| available | /əˈveɪ.lə.bəl/ | sẵn có | |
| experience | /ɪkˈspɪə.ri.əns/ | trải nghiệm | |
| action | /ˈæk.ʃən/ | diễn biến | |
| space | /speɪs/ | không gian | |
| strong | /strɒŋ/ | mạnh mẽ | |
| position | /pəˈzɪʃ.ən/ | vị trí | |
| result | /rɪˈzʌlt/ | kết quả |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| usually | /ˈjuː.ʒu.ə.li/ | thường thường | |
| complete | /kəmˈpliːt/ | hoàn thành | |
| serious | /ˈsɪə.ri.əs/ | nghiêm trọng | |
| situation | /ˌsɪtʃ.uˈeɪ.ʃən/ | tình hình, hoàn cảnh | |
| decision | /dɪˈsɪʒ.ən/ | quyết định | |
| increase | /ɪnˈkriːs/ | tăng lên | |
| continue | /kənˈtɪn.juː/ | tiếp tục | |
| practice | /ˈpræk.tɪs/ | luyện tập | |
| success | /səkˈses/ | sự thành công | |
| goal | /ɡəʊl/ | mục tiêu | |
| pick up | /ˌpɪk ˈʌp/ | đi lấy | |
| offer | /ˈɒf.ər/ | đề nghị | |
| expect | /ɪkˈspekt/ | trông đợi | |
| allow | /əˈlaʊ/ | cho phép | |
| contact | /ˈkɒn.tækt/ | liên hệ | |
| search | /sɜːtʃ/ | tìm kiếm | |
| protect | /prəˈtekt/ | bảo vệ | |
| choose | /tʃuːz/ | lựa chọn | |
| basic | /ˈbeɪ.sɪk/ | cơ bản | |
| accept | /əkˈsept/ | chấp nhận | |
| fashion | /ˈfæʃ.ən/ | thời trang |
Gói này còn 583 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A2 Cấp 1–3
- B1 Cấp 4–10
- B2 Cấp 11–24
- C1 Cấp 25–30
- C2 Cấp 31
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.