| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| give | /ɡɪv/ | đưa cho | |
| pay | /peɪ/ | trả tiền, thanh toán | |
| ready | /ˈred.i/ | sẵn sàng | |
| answer | /ˈɑːn.sər/ | trả lời | |
| cup | /kʌp/ | tách | |
| welcome | /ˈwel.kəm/ | chào đón | |
| bowl | /bəʊl/ | cái bát | |
| meat | /miːt/ | thịt | |
| excuse me | /ɪkˈskjuːs miː/ | xin thứ lỗi | |
| plate | /pleɪt/ | đĩa | |
| cake | /keɪk/ | bánh ngọt | |
| menu | /ˈmen.juː/ | thực đơn | |
| vegetables | /ˈvedʒ.tə.bəlz/ | rau củ | |
| soup | /suːp/ | súp | |
| potato | /pəˈteɪ.təʊ/ | khoai tây | |
| fork | /fɔːk/ | cái dĩa | |
| spoon | /spuːn/ | cái thìa | |
| knife | /naɪf/ | dao | |
| keep | /kiːp/ | giữ | |
| change | /tʃeɪndʒ/ | thay đổi | |
| party | /ˈpɑː.ti/ | bữa tiệc |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| order | /ˈɔː.dər/ | sự gọi món | |
| be able to | /bi ˈeɪ.bəl tuː/ | có thể, có khả năng | |
| check | /tʃek/ | kiểm tra | |
| bring | /brɪŋ/ | mang | |
| bill | /bɪl/ | hóa đơn | |
| oil | /ɔɪl/ | dầu ăn | |
| sign | /saɪn/ | ký tên | |
| manager | /ˈmæn.ɪ.dʒər/ | quản lý | |
| a table for four | /ə ˈteɪ.bəl fə fɔː/ | một bàn cho bốn người | |
| cash | /kæʃ/ | tiền mặt | |
| explain | /ɪkˈspleɪn/ | giải thích | |
| fresh | /freʃ/ | tươi mới | |
| roll | /rəʊl/ | bánh mì tròn nhỏ | |
| credit card | /ˈkred.ɪt ˌkɑːd/ | thẻ tín dụng | |
| angry | /ˈæŋ.ɡri/ | giận dữ | |
| empty | /ˈemp.ti/ | trống | |
| turkey | /ˈtɜː.ki/ | gà tây | |
| prepare | /prɪˈpeər/ | chuẩn bị | |
| /ˈpɒk.ɪt/ | túi áo, túi quần | ||
| meal | /miːl/ | bữa ăn | |
| arrive | /əˈraɪv/ | đến |
Gói này còn 283 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1
- A2 Cấp 2–3
- B1 Cấp 4–8
- B2 Cấp 9–13
- C1 Cấp 14–16
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.