Danh sách từ vựng tiếng Anh

Kế toán

Thuật ngữ kế toán và kinh tế cho công việc và học tập

1.170 từ58 cấpA2–C2
Luyện các từ này
Cấp 1 A2
TừPhát âmNghĩaNghe
company/ˈkʌm.pə.ni/công ty
data/ˈdeɪ.tə/dữ liệu
services/ˈsɜː.vɪ.sɪz/các dịch vụ
market/ˈmɑː.kɪt/thị trường
cost/kɒst/chi phí
price/praɪs/giá
land/lænd/đất đai
account/əˈkaʊnt/tài khoản
average/ˈæv.ər.ɪdʒ/số trung bình
cash/kæʃ/tiền mặt
credit card/ˈkred.ɪt ˌkɑːd/thẻ tín dụng
due/djuː/đến kỳ hạn
meet/miːt/thanh toán
share/ʃeə/cổ phiếu
break/breɪk/vi phạm
interest/ˈɪn.trəst/tiền lãi, lãi suất
performance/pəˈfɔː.məns/thành quả
bill/bɪl/hối phiếu
risk/rɪsk/rủi ro
capital/ˈkæp.ɪ.təl/vốn, tư bản
credit/ˈkred.ɪt/tín dụng
Cấp 2 B1
TừPhát âmNghĩaNghe
fair/feə/công bằng, hợp lý
income/ˈɪn.kʌm/thu nhập
paper money/ˌpeɪ.pə ˈmʌn.i/tiền giấy
insurance/ɪnˈʃɔː.rəns/bảo hiểm
effective/ɪˈfek.tɪv/hiệu dụng, hiệu quả
exchange/ɪksˈtʃeɪndʒ/trao đổi
protection/prəˈtek.ʃən/bảo hộ
Central Bank/ˌsen.trəl ˈbæŋk/ngân hàng trung ương
demand/dɪˈmɑːnd/cầu
investment/ɪnˈvest.mənt/đầu tư
budget/ˈbʌdʒ.ɪt/ngân sách
waste/weɪst/chất thải
bank card/ˈbæŋk kɑːd/thẻ ngân hàng
banknote/ˈbæŋk.nəʊt/tiền giấy, giấy bạc
aid/eɪd/viện trợ
income tax/ˈɪn.kʌm ˌtæks/thuế thu nhập
limit/ˈlɪm.ɪt/hạn mức
debt/det/khoản nợ
loan/ləʊn/khoản cho vay
exchange rate/ɪksˈtʃeɪndʒ ˌreɪt/tỷ giá hối đoái
finance/ˈfaɪ.næns/tài chính

Gói này còn 1.128 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A2 Cấp 1
  • B1 Cấp 2–3
  • B2 Cấp 4–13
  • C1 Cấp 14–27
  • C2 Cấp 28–58

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác