| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| use | /juːz/ | sử dụng | |
| help | /help/ | giúp đỡ | |
| nice | /naɪs/ | tốt bụng | |
| happy | /ˈhæp.i/ | hạnh phúc | |
| study | /ˈstʌd.i/ | nghiên cứu | |
| answer | /ˈɑːn.sər/ | trả lời | |
| quick | /kwɪk/ | nhanh chóng | |
| teach | /tiːtʃ/ | dạy | |
| quiet | /ˈkwaɪ.ət/ | yên lặng, yên tĩnh | |
| friendly | /ˈfrend.li/ | thân thiện | |
| work with | /ˈwɜːk wɪð/ | làm việc với | |
| name | /neɪm/ | gọi tên | |
| kind | /kaɪnd/ | tốt bụng | |
| important | /ɪmˈpɔː.tənt/ | quan trọng | |
| able | /ˈeɪ.bəl/ | có khả năng | |
| plan | /plæn/ | hoạch định | |
| list | /lɪst/ | liệt kê | |
| experience | /ɪkˈspɪə.ri.əns/ | kinh nghiệm | |
| perfect | /ˈpɜː.fekt/ | hoàn hảo | |
| test | /test/ | kiểm tra, thử nghiệm |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| design | /dɪˈzaɪn/ | thiết kế | |
| interest | /ˈɪn.trəst/ | sự quan tâm | |
| serious | /ˈsɪə.ri.əs/ | nghiêm túc | |
| modern | /ˈmɒd.ən/ | hiện đại | |
| practice | /ˈpræk.tɪs/ | luyện tập | |
| build | /bɪld/ | xây dựng | |
| funny | /ˈfʌn.i/ | hài hước, buồn cười | |
| interesting | /ˈɪn.trəs.tɪŋ/ | thú vị | |
| manager | /ˈmæn.ɪ.dʒər/ | người quản lý | |
| successful | /səkˈses.fəl/ | thành công | |
| choose | /tʃuːz/ | lựa chọn | |
| explain | /ɪkˈspleɪn/ | giải thích | |
| interview | /ˈɪn.tə.vjuː/ | phỏng vấn | |
| healthy | /ˈhel.θi/ | khỏe mạnh | |
| improve | /ɪmˈpruːv/ | cải thiện | |
| decide | /dɪˈsaɪd/ | quyết định | |
| lucky | /ˈlʌk.i/ | may mắn | |
| boss | /bɒs/ | sếp | |
| excited | /ɪkˈsaɪ.tɪd/ | sôi nổi, phấn khích | |
| lovely | /ˈlʌv.li/ | đáng yêu |
Gói này còn 691 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1
- A2 Cấp 2–3
- B1 Cấp 4–9
- B2 Cấp 10–21
- C1 Cấp 22–32
- C2 Cấp 33–37
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.