Danh sách từ vựng tiếng Anh

TOEFL

Chủ đề học thuật từ khoa học đến lịch sử cho kỳ thi TOEFL

400 từ20 cấpB1–C2
Luyện các từ này
Cấp 1 B1
TừPhát âmNghĩaNghe
cause/kɔːz/nguyên nhân
process/ˈprəʊ.ses/quá trình
in common/ɪn ˈkɒm.ən/có điểm chung
source/sɔːs/nguồn gốc
rate/reɪt/đánh giá, xếp hạng
evidence/ˈev.ɪ.dəns/bằng chứng
election/ɪˈlek.ʃən/cuộc tuyển cử
physical/ˈfɪz.ɪ.kəl/thể chất, vật chất, vật lý
battle/ˈbæt.əl/chiến đấu
disease/dɪˈziːz/bệnh tật
structure/ˈstrʌk.tʃər/cấu trúc
feature/ˈfiː.tʃər/điểm đặc trưng
generation/ˌdʒen.əˈreɪ.ʃən/thế hệ
willing/ˈwɪl.ɪŋ/tự nguyện, sẵn lòng
candidate/ˈkæn.dɪ.dət/ứng cử viên
guilty/ˈɡɪl.ti/có tội, thấy tội lỗi
shame/ʃeɪm/sự xấu hổ, nỗi nhục
survive/səˈvaɪv/sống sót, tồn tại
trend/trend/xu hướng
gap/ɡæp/lỗ hổng, khoảng trống
Cấp 2 B2
TừPhát âmNghĩaNghe
luxury/ˈlʌk.ʃər.i/sự xa xỉ, xa hoa
flood/flʌd/lũ lụt
deny/dɪˈnaɪ/phủ nhận, từ chối
reward/rɪˈwɔːd/phần thưởng
wound/wuːnd/làm bị thương
policy/ˈpɒl.ə.si/chính sách
working class/ˈwɜː.kɪŋ klɑːs/giai cấp công nhân
civil/ˈsɪv.əl/dân sự
impact/ˈɪm.pækt/sự tác động
complex/ˈkɒm.pleks/phức tạp
authority/ɔːˈθɒr.ə.ti/thẩm quyền
cast/kɑːst/dàn diễn viên
net/net/ròng, thực (sau khi trừ)
core/kɔːr/cốt lõi, lõi
minimum/ˈmɪn.ɪ.məm/tối thiểu
conflict/ˈkɒn.flɪkt/cuộc xung đột
context/ˈkɒn.tekst/bối cảnh
medium/ˈmiː.di.əm/phương tiện truyền thông
bond/bɒnd/sự gắn bó
promote/prəˈməʊt/thăng chức

Gói này còn 360 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • B1 Cấp 1
  • B2 Cấp 2–8
  • C1 Cấp 9–15
  • C2 Cấp 16–20

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác