| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| different | /ˈdɪf.ər.ənt/ | khác biệt | |
| low | /ləʊ/ | thấp | |
| computer | /kəmˈpjuː.tə/ | máy tính | |
| public | /ˈpʌb.lɪk/ | công khai | |
| less | /les/ | ít hơn | |
| service | /ˈsɜː.vɪs/ | dịch vụ | |
| single | /ˈsɪŋ.ɡəl/ | đơn, một | |
| less than | /ˈles ðən/ | nhỏ hơn | |
| history | /ˈhɪs.tər.i/ | lịch sử | |
| class | /klɑːs/ | lớp, loại | |
| data | /ˈdeɪ.tə/ | dữ liệu | |
| available | /əˈveɪ.lə.bəl/ | khả dụng, có sẵn | |
| program | /ˈprəʊ.ɡræm/ | chương trình | |
| position | /pəˈzɪʃ.ən/ | vị trí | |
| similar | /ˈsɪm.ɪ.lə/ | giống | |
| common | /ˈkɒm.ən/ | thông thường | |
| online | /ˌɒnˈlaɪn/ | trực tuyến | |
| event | /ɪˈvent/ | sự kiện | |
| value | /ˈvæl.juː/ | giá trị | |
| quality | /ˈkwɒl.ə.ti/ | chất lượng | |
| language | /ˈlæŋ.ɡwɪdʒ/ | ngôn ngữ |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| decision | /dɪˈsɪʒ.ən/ | quyết định | |
| technology | /tekˈnɒl.ə.dʒi/ | công nghệ | |
| goal | /ɡəʊl/ | mục tiêu | |
| century | /ˈsen.tʃər.i/ | thế kỷ | |
| store | /stɔː/ | lưu trữ | |
| text | /tekst/ | văn bản chỉ gồm ký tự | |
| ability | /əˈbɪl.ə.ti/ | khả năng | |
| train | /treɪn/ | dòng, dãy, chuỗi | |
| active | /ˈæk.tɪv/ | chủ động, hoạt động | |
| address | /əˈdres/ | địa chỉ | |
| greater | /ˈɡreɪ.tə/ | lớn hơn | |
| activity | /ækˈtɪv.ə.ti/ | hoạt động | |
| library | /ˈlaɪ.brər.i/ | thư viện | |
| memory | /ˈmem.ər.i/ | bộ nhớ | |
| magazine | /ˌmæɡ.əˈziːn/ | tạp chí | |
| exist | /ɪɡˈzɪst/ | tồn tại | |
| shape | /ʃeɪp/ | hình dạng | |
| soft | /sɒft/ | mềm | |
| equal | /ˈiː.kwəl/ | bằng nhau | |
| customer | /ˈkʌs.tə.mə/ | khách hàng | |
| describe | /dɪˈskraɪb/ | mô tả |
Gói này còn 688 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A2 Cấp 1–2
- B1 Cấp 3–8
- B2 Cấp 9–16
- C1 Cấp 17–26
- C2 Cấp 27–36
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.