Danh sách từ vựng tiếng Anh

Tiếng Anh cơ bản

Từ thông dụng để bắt đầu: động vật, đồ ăn, nhà cửa, gia đình và hơn thế

875 từ44 cấpA1–C2
Luyện các từ này
Cấp 1 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
one/wʌn/số một
two/tuː/số hai
get up/ɡet ˈʌp/thức dậy
think/θɪŋk/suy nghĩ
three/θriː/số ba
old/əʊld/già
family/ˈfæm.əl.i/gia đình
read/riːd/đọc
four/fɔː/số bốn
head/hed/đầu
white/waɪt/màu trắng
run/rʌn/chạy
black/blæk/màu đen
face/feɪs/khuôn mặt
five/faɪv/số năm
car/kɑː/xe hơi
book/bʊk/quyển sách
young/jʌŋ/trẻ
hand/hænd/tay
body/ˈbɒd.i/cơ thể
Cấp 2 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
happy/ˈhæp.i/vui vẻ
watch/wɒtʃ/đồng hồ đeo tay
red/red/màu đỏ
six/sɪks/số sáu
son/sʌn/con trai
father/ˈfɑː.ðə/bố
mother/ˈmʌð.ə/mẹ
wife/waɪf/vợ
beautiful/ˈbjuː.tɪ.fəl/xinh đẹp
parents/ˈpeə.rənts/bố mẹ
hot/hɒt/nóng nực
stand/stænd/đứng
blue/bluː/màu xanh dương
green/ɡriːn/màu xanh lá cây
eat/iːt/ăn
cup/kʌp/cái cốc, cái tách
brother/ˈbrʌð.ə/anh, em trai
dog/dɒɡ/con chó
hair/heə/tóc
seven/ˈsev.ən/số bảy

Gói này còn 835 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A1 Cấp 1–8
  • A2 Cấp 9–18
  • B1 Cấp 19–31
  • B2 Cấp 32–39
  • C1 Cấp 40–43
  • C2 Cấp 44

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác