Danh sách từ vựng tiếng Anh

Tài chính - Ngân hàng

Ngân hàng, thanh toán, đầu tư và cụm động từ về tiền

515 từ26 cấpA2–C2
Luyện các từ này
Cấp 1 A2
TừPhát âmNghĩaNghe
business/ˈbɪz.nɪs/kinh doanh
change/tʃeɪndʒ/tiền lẻ
close/kləʊz/đóng tài khoản
strong/strɒŋ/mạnh
bill/bɪl/hóa đơn
cool/kuːl/hạ nhiệt, chững lại
save/seɪv/tiết kiệm
percent/pəˈsent/phần trăm
spend/spend/chi tiêu
plus/plʌs/dấu cộng
cash/kæʃ/tiền mặt
weak/wiːk/yếu
documents/ˈdɒk.jʊ.mənts/chứng từ
rent/rent/thuê
employee/ɪmˈplɔɪ.iː/nhân viên
earn/ɜːn/kiếm tiền
steal/stiːl/ăn cắp
coin/kɔɪn/đồng xu
borrow/ˈbɒr.əʊ/vay mượn
minus/ˈmaɪ.nəs/số âm, dấu trừ
Cấp 2 B1
TừPhát âmNghĩaNghe
case/keɪs/trường hợp
set up/ˌset ˈʌp/thiết lập, thành lập
run out of/ˌrʌn ˈaʊt əv/hết
court/kɔːt/tòa án
deal with/ˈdiːl wɪð/giải quyết
cut/kʌt/cắt giảm
working days/ˈwɜː.kɪŋ ˌdeɪz/ngày làm việc
account/əˈkaʊnt/tài khoản
value/ˈvæl.juː/giá trị
tax/tæks/thuế
account number/əˈkaʊnt ˌnʌm.bər/số tài khoản
figure/ˈfɪɡ.ər/con số
risk/rɪsk/rủi ro
offer/ˈɒf.ər/lời đề nghị
charge/tʃɑːdʒ/phí
credit/ˈkred.ɪt/tín dụng
income/ˈɪŋ.kʌm/thu nhập
damage/ˈdæm.ɪdʒ/tổn thất
notice/ˈnəʊ.tɪs/thông báo
application/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/đơn đăng ký

Gói này còn 475 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A2 Cấp 1
  • B1 Cấp 2–3
  • B2 Cấp 4–9
  • C1 Cấp 10–17
  • C2 Cấp 18–26

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác