| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| business | /ˈbɪz.nɪs/ | kinh doanh | |
| change | /tʃeɪndʒ/ | tiền lẻ | |
| close | /kləʊz/ | đóng tài khoản | |
| strong | /strɒŋ/ | mạnh | |
| bill | /bɪl/ | hóa đơn | |
| cool | /kuːl/ | hạ nhiệt, chững lại | |
| save | /seɪv/ | tiết kiệm | |
| percent | /pəˈsent/ | phần trăm | |
| spend | /spend/ | chi tiêu | |
| plus | /plʌs/ | dấu cộng | |
| cash | /kæʃ/ | tiền mặt | |
| weak | /wiːk/ | yếu | |
| documents | /ˈdɒk.jʊ.mənts/ | chứng từ | |
| rent | /rent/ | thuê | |
| employee | /ɪmˈplɔɪ.iː/ | nhân viên | |
| earn | /ɜːn/ | kiếm tiền | |
| steal | /stiːl/ | ăn cắp | |
| coin | /kɔɪn/ | đồng xu | |
| borrow | /ˈbɒr.əʊ/ | vay mượn | |
| minus | /ˈmaɪ.nəs/ | số âm, dấu trừ |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| case | /keɪs/ | trường hợp | |
| set up | /ˌset ˈʌp/ | thiết lập, thành lập | |
| run out of | /ˌrʌn ˈaʊt əv/ | hết | |
| court | /kɔːt/ | tòa án | |
| deal with | /ˈdiːl wɪð/ | giải quyết | |
| cut | /kʌt/ | cắt giảm | |
| working days | /ˈwɜː.kɪŋ ˌdeɪz/ | ngày làm việc | |
| account | /əˈkaʊnt/ | tài khoản | |
| value | /ˈvæl.juː/ | giá trị | |
| tax | /tæks/ | thuế | |
| account number | /əˈkaʊnt ˌnʌm.bər/ | số tài khoản | |
| figure | /ˈfɪɡ.ər/ | con số | |
| risk | /rɪsk/ | rủi ro | |
| offer | /ˈɒf.ər/ | lời đề nghị | |
| charge | /tʃɑːdʒ/ | phí | |
| credit | /ˈkred.ɪt/ | tín dụng | |
| income | /ˈɪŋ.kʌm/ | thu nhập | |
| damage | /ˈdæm.ɪdʒ/ | tổn thất | |
| notice | /ˈnəʊ.tɪs/ | thông báo | |
| application | /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən/ | đơn đăng ký |
Gói này còn 475 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A2 Cấp 1
- B1 Cấp 2–3
- B2 Cấp 4–9
- C1 Cấp 10–17
- C2 Cấp 18–26
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.