Danh sách từ vựng tiếng Anh

Tiếng Anh văn phòng

Tuyển dụng, thăng tiến, tổ chức, sản xuất, marketing và tài chính

685 từ34 cấpA2–C2
Luyện các từ này
Cấp 1 A2
TừPhát âmNghĩaNghe
good/ɡʊd/tốt
hard/hɑːd/vất vả, khó khăn
buy/baɪ/mua
paper/ˈpeɪ.pər/giấy
desk/desk/bàn làm việc
pencil/ˈpen.səl/bút chì
on time/ɒn ˈtaɪm/đúng giờ, đúng hạn
work for/ˈwɜːk fɔːr/làm việc cho
at work/æt ˈwɜːk/đang làm việc
company/ˈkʌm.pə.ni/công ty
business/ˈbɪz.nɪs/kinh doanh
order/ˈɔː.dər/đặt hàng
level/ˈlev.əl/cấp, thứ bậc
office/ˈɒf.ɪs/văn phòng
pay/peɪ/trả tiền
plan/plæn/lên kế hoạch
experience/ɪkˈspɪə.ri.əns/kinh nghiệm
cost/kɒst/chi phí
department/dɪˈpɑːt.mənt/phòng, ban
energy/ˈen.ə.dʒi/năng lượng
miss/mɪs/bỏ lỡ
Cấp 2 A2
TừPhát âmNghĩaNghe
design/dɪˈzaɪn/thiết kế
meeting/ˈmiː.tɪŋ/cuộc họp
join/dʒɔɪn/tham gia
safety/ˈseɪf.ti/sự an toàn
manager/ˈmæn.ɪ.dʒər/quản lý
train/treɪn/huấn luyện, đào tạo
workers/ˈwɜː.kəz/nhân viên, người lao động
leader/ˈliː.dər/nhà lãnh đạo
product/ˈprɒd.ʌkt/sản phẩm
letter/ˈlet.ər/bức thư
interview/ˈɪn.tə.vjuː/phỏng vấn
accept/əkˈsept/chấp nhận
boss/bɒs/sếp
assistant/əˈsɪs.tənt/trợ lý
cheap/tʃiːp/rẻ
expensive/ɪkˈspen.sɪv/đắt
temperature/ˈtem.prə.tʃər/nhiệt độ
customer/ˈkʌs.tə.mər/khách hàng
tip/tɪp/tiền boa
factory/ˈfæk.tər.i/nhà máy, xưởng
exciting/ɪkˈsaɪ.tɪŋ/hào hứng, thú vị

Gói này còn 643 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A2 Cấp 1–3
  • B1 Cấp 4–9
  • B2 Cấp 10–22
  • C1 Cấp 23–33
  • C2 Cấp 34

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác