| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| about | /əˈbaʊt/ | khoảng, gần | |
| also | /ˈɔːl.səʊ/ | cũng | |
| any | /ˈen.i/ | bất cứ | |
| as | /æz/ | như, với tư cách là, khi | |
| at | /æt/ | ở, tại, vào lúc | |
| back | /bæk/ | phía sau, lưng | |
| by | /baɪ/ | bằng, bởi, gần | |
| first | /fɜːst/ | đầu tiên | |
| get | /ɡet/ | có được | |
| if | /ɪf/ | nếu | |
| into | /ˈɪn.tuː/ | vào trong | |
| know | /nəʊ/ | biết | |
| make | /meɪk/ | làm, chế tạo | |
| more | /mɔː/ | nhiều hơn | |
| new | /njuː/ | mới | |
| now | /naʊ/ | bây giờ | |
| on | /ɒn/ | trên | |
| only | /ˈəʊn.li/ | chỉ có một, duy nhất | |
| or | /ɔː/ | hoặc | |
| other | /ˈʌð.ə/ | khác |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| our | /ˈaʊ.ə/ | của chúng ta | |
| people | /ˈpiː.pəl/ | người, mọi người | |
| out | /aʊt/ | ở ngoài, ra ngoài | |
| see | /siː/ | nhìn thấy | |
| some | /sʌm/ | một vài | |
| than | /ðæn/ | hơn | |
| then | /ðen/ | khi đó, sau đó | |
| there | /ðeər/ | ở đó | |
| these | /ðiːz/ | những cái này | |
| think | /θɪŋk/ | nghĩ, suy nghĩ | |
| time | /taɪm/ | thời gian | |
| to | /tuː/ | đến, hướng tới | |
| up | /ʌp/ | lên trên, lên | |
| want | /wɒnt/ | muốn | |
| way | /weɪ/ | đường đi, lối | |
| well | /wel/ | tốt, giỏi | |
| what | /wɒt/ | cái gì | |
| when | /wen/ | khi nào | |
| where | /weər/ | ở đâu | |
| which | /wɪtʃ/ | cái nào |
Gói này còn 1.771 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–24
- A2 Cấp 25–49
- B1 Cấp 50–76
- B2 Cấp 77–90
- C1 Cấp 91
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.