| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| bon | /bɔ̃/ | phiếu, phiếu mua hàng | |
| pouvoir | /pu.vwaʁ/ | có thể | |
| donner | /dɔ.ne/ | cho, đưa | |
| changer | /ʃɑ̃.ʒe/ | đổi, thay đổi | |
| aider | /ɛ.de/ | giúp đỡ | |
| directeur | /di.ʁɛk.tœʁ/ | giám đốc, người quản lý | |
| répondre | /ʁe.pɔ̃dʁ/ | trả lời | |
| payer | /pɛ.je/ | trả tiền, thanh toán | |
| arriver | /a.ʁi.ve/ | đến nơi | |
| fête | /fɛt/ | bữa tiệc, lễ hội | |
| tirer | /ti.ʁe/ | kéo | |
| vide | /vid/ | trống | |
| salon | /sa.lɔ̃/ | phòng khách, sảnh | |
| repas | /ʁə.pa/ | bữa ăn | |
| viande | /vjɑ̃d/ | thịt | |
| couteau | /ku.to/ | con dao | |
| toilettes | /twa.lɛt/ | nhà vệ sinh | |
| légume | /le.ɡym/ | rau củ | |
| serveur | /sɛʁ.vœʁ/ | người phục vụ | |
| gâteau | /ɡa.to/ | bánh ngọt | |
| menu | /mə.ny/ | thực đơn |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| bol | /bɔl/ | cái bát | |
| pomme de terre | /pɔm də tɛʁ/ | khoai tây | |
| soupe | /sup/ | súp, canh | |
| assiette | /a.sjɛt/ | cái đĩa | |
| dessert | /de.sɛʁ/ | món tráng miệng | |
| boisson | /bwa.sɔ̃/ | thức uống | |
| frites | /fʁit/ | khoai tây chiên kiểu Pháp | |
| tasse | /tas/ | tách | |
| excusez-moi | /ɛk.sky.ze mwa/ | xin lỗi | |
| fourchette | /fuʁ.ʃɛt/ | cái nĩa | |
| cuillère | /kɥi.jɛʁ/ | cái thìa | |
| serveuse | /sɛʁ.vøz/ | phục vụ bàn nữ | |
| à point | /a pwɛ̃/ | chín vừa | |
| demande | /də.mɑ̃d/ | yêu cầu, đơn xin | |
| situation | /si.tɥa.sjɔ̃/ | tình huống, hoàn cảnh | |
| coupe | /kup/ | ly có chân | |
| entrée | /ɑ̃.tʁe/ | món khai vị | |
| bord | /bɔʁ/ | cạnh, rìa | |
| frais | /fʁɛ/ | mát mẻ, tươi | |
| dur | /dyʁ/ | dai, khó nhai |
Gói này còn 260 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–2
- A2 Cấp 3–10
- B1 Cấp 11–15
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.