| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| porte | /pɔʁt/ | cổng logic | |
| dernier | /dɛʁ.nje/ | mới nhất | |
| bas | /ba/ | thấp | |
| forme | /fɔʁm/ | hình dạng, hình thức | |
| entreprise | /ɑ̃.tʁə.pʁiz/ | công ty | |
| classe | /klas/ | lớp, loại | |
| comprendre | /kɔ̃.pʁɑ̃dʁ/ | hiểu | |
| répondre | /ʁe.pɔ̃dʁ/ | phản hồi | |
| adresse | /a.dʁɛs/ | địa chỉ | |
| tableau | /ta.blo/ | dãy, mảng | |
| rapide | /ʁa.pid/ | nhanh | |
| vide | /vid/ | rỗng, không có giá trị | |
| client | /kli.jɑ̃/ | khách hàng | |
| tourner | /tuʁ.ne/ | quay, xoay | |
| bibliothèque | /bi.bli.jɔ.tɛk/ | thư viện | |
| ordinateur | /ɔʁ.di.na.tœʁ/ | máy tính | |
| serveur | /sɛʁ.vœʁ/ | máy chủ | |
| moins | /mwɛ̃/ | ít hơn, trừ | |
| plus grand | /ply ɡʁɑ̃/ | lớn hơn, to hơn | |
| suite | /sɥit/ | dãy, chuỗi |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| demande | /də.mɑ̃d/ | yêu cầu, đơn xin | |
| chef | /ʃɛf/ | người đứng đầu, sếp, bếp trưởng | |
| situation | /si.tɥa.sjɔ̃/ | tình huống, hoàn cảnh | |
| ordre | /ɔʁdʁ/ | thứ tự, mệnh lệnh | |
| sortie | /sɔʁ.ti/ | đầu ra | |
| activité | /ak.ti.vi.te/ | hoạt động | |
| entrée | /ɑ̃.tʁe/ | đầu vào, nhập vào | |
| erreur | /e.ʁœʁ/ | lỗi, sai lầm | |
| mémoire | /me.mwaʁ/ | bộ nhớ | |
| environnement | /ɑ̃.vi.ʁɔn.mɑ̃/ | môi trường | |
| port | /pɔʁ/ | cổng | |
| chaîne | /ʃɛn/ | chuỗi | |
| appareil | /a.pa.ʁɛl/ | thiết bị, máy móc | |
| différent | /di.fe.ʁɑ̃/ | khác biệt | |
| événement | /e.vɛn.mɑ̃/ | sự kiện | |
| détail | /de.taj/ | chi tiết | |
| magazine | /ma.ɡa.zin/ | tạp chí | |
| actif | /ak.tif/ | chủ động, hoạt động | |
| accueillir | /a.kœ.jiʁ/ | chứa, tiếp nhận | |
| drapeau | /dʁa.po/ | cờ |
Gói này còn 656 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1
- A2 Cấp 2–3
- B1 Cấp 4–10
- B2 Cấp 11–28
- C1 Cấp 29–34
- C2 Cấp 35
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.