| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| Noël | /nɔ.ɛl/ | lễ Giáng sinh | |
| petit-déjeuner | /pə.ti de.ʒœ.ne/ | bữa sáng | |
| sauter | /so.te/ | nhảy | |
| lion | /ljɔ̃/ | sư tử | |
| canard | /ka.naʁ/ | con vịt | |
| lapin | /la.pɛ̃/ | con thỏ | |
| dessert | /de.sɛʁ/ | món tráng miệng | |
| singe | /sɛ̃ʒ/ | con khỉ | |
| cochon | /kɔ.ʃɔ̃/ | con lợn | |
| éléphant | /e.le.fɑ̃/ | con voi | |
| grenouille | /ɡʁə.nuj/ | con ếch | |
| abeille | /a.bɛj/ | con ong | |
| il y a | /il i a/ | có, cách đây | |
| ou bien | /u bjɛ̃/ | hoặc là | |
| si | /si/ | nếu | |
| comme | /kɔm/ | như | |
| même | /mɛm/ | ngay cả, thậm chí, cùng | |
| en plus | /ɑ̃ plys/ | thêm nữa | |
| en fait | /ɑ̃ fɛt/ | thực ra | |
| peut-être | /pø.tɛtʁ/ | có lẽ |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| depuis | /də.pɥi/ | từ khi | |
| une fois | /yn fwa/ | một lần | |
| quand même | /kɑ̃ mɛm/ | dù sao | |
| c'est-à-dire | /sɛ.ta.diʁ/ | nghĩa là | |
| tout le temps | /tu lə tɑ̃/ | suốt, lúc nào cũng | |
| vraiment | /vʁɛ.mɑ̃/ | thật sự | |
| de temps en temps | /də tɑ̃ zɑ̃ tɑ̃/ | thỉnh thoảng | |
| car | /kaʁ/ | vì | |
| pendant que | /pɑ̃.dɑ̃ kə/ | trong khi | |
| histoire | /is.twaʁ/ | câu chuyện, lịch sử | |
| compte | /kɔ̃t/ | tài khoản | |
| à point | /a pwɛ̃/ | chín vừa | |
| avoir mal à | /a.vwaʁ mal a/ | đau ở | |
| demande | /də.mɑ̃d/ | yêu cầu, đơn xin | |
| tout à coup | /tut a ku/ | bỗng nhiên | |
| ailleurs | /a.jœʁ/ | nơi khác | |
| équipe | /e.kip/ | đội, nhóm | |
| surtout | /syʁ.tu/ | nhất là, đặc biệt là | |
| d'ailleurs | /da.jœʁ/ | hơn nữa | |
| site | /sit/ | trang web |
Gói này còn 458 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1
- A2 Cấp 2–25
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.