| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| aussi | /o.si/ | cũng | |
| à | /a/ | đến, ở | |
| entre | /ɑ̃tʁ/ | giữa | |
| les deux | /le dø/ | cả hai | |
| par | /paʁ/ | bằng, bởi, gần | |
| dans | /dɑ̃/ | trong | |
| faire | /fɛʁ/ | làm | |
| plus | /plys/ | nhiều hơn | |
| sur | /syʁ/ | trên | |
| ou | /u/ | hoặc | |
| être | /ɛtʁ/ | sinh vật, con người | |
| encore | /ɑ̃.kɔʁ/ | vẫn, nữa | |
| alors | /a.lɔʁ/ | vậy thì, khi đó | |
| temps | /tɑ̃/ | thời gian | |
| bien | /bjɛ̃/ | tốt, giỏi | |
| quand | /kɑ̃/ | khi nào | |
| où | /u/ | ở đâu | |
| qui | /ki/ | ai | |
| aller | /a.le/ | đi | |
| sans | /sɑ̃/ | không có | |
| été | /e.te/ | mùa hè |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| tout | /tu/ | tất cả, mọi thứ | |
| là | /la/ | ở đó | |
| autre | /otʁ/ | khác | |
| rien | /ʁjɛ̃/ | không có gì | |
| dire | /diʁ/ | nói | |
| monde | /mɔ̃d/ | thế giới | |
| un peu | /œ̃ pø/ | một chút | |
| un autre | /œ̃ notʁ/ | khác, một cái nữa | |
| voir | /vwaʁ/ | nhìn thấy | |
| donc | /dɔ̃k/ | vì vậy, do đó | |
| notre | /nɔtʁ/ | của chúng tôi | |
| sous | /su/ | dưới | |
| jamais | /ʒa.mɛ/ | không bao giờ | |
| vie | /vi/ | cuộc sống | |
| quoi | /kwa/ | cái gì | |
| déjà | /de.ʒa/ | đã, rồi | |
| tout le monde | /tu lə mɔ̃d/ | mọi người | |
| gens | /ʒɑ̃/ | người, mọi người | |
| grand | /ɡʁɑ̃/ | to, cao | |
| pays | /pe.i/ | quốc gia, đất nước | |
| français | /fʁɑ̃.sɛ/ | tiếng Pháp, người Pháp |
Gói này còn 1.582 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–23
- A2 Cấp 24–43
- B1 Cấp 44–75
- B2 Cấp 76–80
- C1 Cấp 81
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.