| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| un | /œ̃/ | một | |
| deux | /dø/ | hai | |
| trois | /tʁwa/ | ba | |
| tête | /tɛt/ | đầu | |
| famille | /fa.mij/ | gia đình | |
| jean | /ʒin/ | quần bò | |
| mère | /mɛʁ/ | mẹ | |
| père | /pɛʁ/ | bố, cha | |
| quatre | /katʁ/ | bốn | |
| fille | /fij/ | con gái | |
| jeune | /ʒœn/ | trẻ | |
| fils | /fis/ | con trai | |
| corps | /kɔʁ/ | cơ thể | |
| main | /mɛ̃/ | bàn tay | |
| Terre | /tɛʁ/ | Trái Đất | |
| saison | /sɛ.zɔ̃/ | mùa | |
| grand-mère | /ɡʁɑ̃ mɛʁ/ | bà | |
| cinq | /sɛ̃k/ | năm | |
| grand-père | /ɡʁɑ̃ pɛʁ/ | ông | |
| livre | /livʁ/ | quyển sách |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| beau | /bo/ | đẹp | |
| train | /tʁɛ̃/ | tàu hỏa | |
| lire | /liʁ/ | đọc | |
| santé | /sɑ̃.te/ | sức khỏe | |
| parents | /pa.ʁɑ̃/ | bố mẹ | |
| voiture | /vwa.tyʁ/ | ô tô | |
| frère | /fʁɛʁ/ | anh, em trai | |
| cœur | /kœʁ/ | trái tim | |
| six | /sis/ | sáu | |
| dix | /dis/ | mười | |
| blanc | /blɑ̃/ | trắng | |
| rouge | /ʁuʒ/ | đỏ | |
| noir | /nwaʁ/ | đen | |
| langue | /lɑ̃ɡ/ | lưỡi | |
| vieux | /vjø/ | già, cũ | |
| montre | /mɔ̃tʁ/ | đồng hồ đeo tay | |
| penser | /pɑ̃.se/ | nghĩ, suy nghĩ | |
| directeur | /di.ʁɛk.tœʁ/ | giám đốc, người quản lý | |
| pied | /pje/ | bàn chân | |
| lit | /li/ | giường |
Gói này còn 817 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–12
- A2 Cấp 13–24
- B1 Cấp 25–35
- B2 Cấp 36–40
- C1 Cấp 41–42
- C2 Cấp 43
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.