| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| non | /nɔ̃/ | không | |
| bien | /bjɛ̃/ | tốt, giỏi | |
| être | /ɛtʁ/ | là | |
| avoir | /a.vwaʁ/ | có | |
| je | /ʒə/ | tôi | |
| tu | /ty/ | bạn, mày | |
| il | /il/ | anh ấy, nó | |
| elle | /ɛl/ | cô ấy, nó | |
| nous | /nu/ | chúng tôi | |
| vous | /vu/ | các bạn, ngài | |
| ils | /il/ | họ | |
| mon | /mɔ̃/ | của tôi | |
| son | /sɔ̃/ | của anh ấy, của cô ấy | |
| un | /œ̃/ | một | |
| deux | /dø/ | hai | |
| temps | /tɑ̃/ | thời tiết, thời gian | |
| été | /e.te/ | mùa hè | |
| faire | /fɛʁ/ | làm | |
| dans | /dɑ̃/ | trong | |
| sur | /syʁ/ | trên |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| entre | /ɑ̃tʁ/ | giữa | |
| avec | /a.vɛk/ | với | |
| sans | /sɑ̃/ | không có | |
| pour | /puʁ/ | cho, để | |
| de | /də/ | của, từ | |
| à | /a/ | đến, ở | |
| en | /ɑ̃/ | trong, bằng | |
| après | /a.pʁɛ/ | sau | |
| qui | /ki/ | ai | |
| que | /kə/ | cái gì | |
| où | /u/ | ở đâu | |
| quand | /kɑ̃/ | khi nào | |
| et | /e/ | và | |
| ou | /u/ | hoặc | |
| mais | /mɛ/ | nhưng | |
| alors | /a.lɔʁ/ | vậy thì, khi đó | |
| aussi | /o.si/ | cũng | |
| très | /tʁɛ/ | rất | |
| encore | /ɑ̃.kɔʁ/ | vẫn, nữa | |
| tout | /tu/ | tất cả, mọi thứ |
Gói này còn 573 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–31
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.