| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| plus | /plys/ | dấu cộng | |
| donner | /dɔ.ne/ | cho, đưa | |
| fort | /fɔʁ/ | khỏe, mạnh | |
| pièce | /pjɛs/ | tiền xu | |
| devoir | /də.vwaʁ/ | nợ | |
| monnaie | /mɔ.nɛ/ | tiền lẻ | |
| zéro | /ze.ʁo/ | số không | |
| employé | /ɑ̃.plwa.je/ | nhân viên | |
| carré | /ka.ʁe/ | bình phương | |
| moins | /mwɛ̃/ | ít hơn, trừ | |
| cas | /ka/ | trường hợp | |
| compte | /kɔ̃t/ | tài khoản | |
| demande | /də.mɑ̃d/ | yêu cầu, đơn xin | |
| reçu | /ʁə.sy/ | biên lai, hóa đơn | |
| gagner | /ɡa.ɲe/ | thắng, kiếm (tiền) | |
| frais | /fʁɛ/ | chi phí | |
| faible | /fɛbl/ | yếu, yếu ớt | |
| avocat | /a.vɔ.ka/ | luật sư | |
| retraite | /ʁə.tʁɛt/ | nghỉ hưu, lương hưu | |
| ajouter | /a.ʒu.te/ | thêm vào | |
| lancer | /lɑ̃.se/ | tung ra, khởi động |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| accepter | /ak.sɛp.te/ | chấp nhận | |
| espèces | /ɛs.pɛs/ | tiền mặt | |
| pour cent | /puʁ sɑ̃/ | phần trăm | |
| dépenses | /de.pɑ̃s/ | chi tiêu, chi phí | |
| chiffre | /ʃifʁ/ | chữ số, con số | |
| salaire | /sa.lɛʁ/ | lương | |
| retirer | /ʁə.ti.ʁe/ | rút tiền | |
| remplir | /ʁɑ̃.pliʁ/ | thực hiện, hoàn thành | |
| voler | /vɔ.le/ | trộm, ăn cắp | |
| manquer de | /mɑ̃.ke də/ | hết | |
| baisser | /bɛ.se/ | giảm, hạ | |
| couvrir | /ku.vʁiʁ/ | bao gồm, bảo hiểm | |
| facture | /fak.tyʁ/ | hóa đơn | |
| louer | /lwe/ | thuê, cho thuê | |
| portefeuille | /pɔʁ.tə.fœj/ | danh mục đầu tư | |
| rembourser | /ʁɑ̃.buʁ.se/ | trả lại tiền, hoàn tiền | |
| annuler | /a.ny.le/ | hủy | |
| prêter | /pʁɛ.te/ | cho vay | |
| emprunter | /ɑ̃.pʁɛ̃.te/ | vay, mượn | |
| dépenser | /de.pɑ̃.se/ | tiêu, chi tiêu | |
| diviser | /di.vi.ze/ | chia |
Gói này còn 444 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A2 Cấp 1–2
- B1 Cấp 3–5
- B2 Cấp 6–12
- C1 Cấp 13–24
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.