Danh sách từ vựng tiếng Pháp

DELF B2

Từ vựng cần biết cho kỳ thi DELF B2

971 từ49 cấpB1–B2
Luyện các từ này
Cấp 1 B1
TừPhát âmNghĩaNghe
site historique/sit is.tɔ.ʁik/di tích lịch sử
château/ʃa.to/lâu đài
accueillir/a.kœ.jiʁ/tiếp nhận
cartable/kaʁ.tabl/cặp sách
communauté/kɔ.my.no.te/cộng đồng
sélection/se.lɛk.sjɔ̃/sự tuyển chọn, sự lựa chọn
résoudre/ʁe.zudʁ/giải quyết
entraîner/ɑ̃.tʁe.ne/dẫn đến, kéo theo
éthique/e.tik/đạo đức
admettre/ad.mɛtʁ/thừa nhận
envisager/ɑ̃.vi.za.ʒe/xem xét, cân nhắc
aborder/a.bɔʁ.de/đề cập, giải quyết
traduire/tʁa.dɥiʁ/dịch
souligner/su.li.ɲe/nhấn mạnh
familier/fa.mi.lje/thân mật, quen thuộc
du fait de/dy fɛ də/do việc
de ce fait/də sə fɛ/bởi thế
d'où/du/do đó mà
si bien que/si bjɛ̃ kə/đến nỗi
tout au plus/tut o ply/cùng lắm
Cấp 2 B2
TừPhát âmNghĩaNghe
à moins que/a mwɛ̃ kə/trừ khi
quand bien même/kɑ̃ bjɛ̃ mɛm/dù cho
tout au moins/tut o mwɛ̃/ít nhất
en cas de/ɑ̃ ka də/trong trường hợp
État/e.ta/nhà nước
au point de/o pwɛ̃ də/đến mức
au cas où/o ka u/phòng khi
à savoir/a sa.vwaʁ/cụ thể là
en raison de/ɑ̃ ʁɛ.zɔ̃ də/bởi vì
par ailleurs/paʁ a.jœʁ/mặt khác
fin de vie/fɛ̃ də vi/giai đoạn cuối đời
centre/sɑ̃tʁ/trung tâm, phe trung dung
notamment/nɔ.ta.mɑ̃/đặc biệt là
or/ɔʁ/thế mà
niveau de vie/ni.vo də vi/mức sống
grâce/ɡʁɑs/sự ân xá, ân huệ
gauche/ɡoʃ/bên trái, phe tả
région/ʁe.ʒjɔ̃/vùng, miền
au sujet de/o sy.ʒɛ də/về việc
peine/pɛn/hình phạt, nỗi buồn, công sức

Gói này còn 931 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • B1 Cấp 1
  • B2 Cấp 2–49

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác