| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 시작하다 | sijakada | bắt đầu | |
| 찾다 | chatda | tìm | |
| 중요하다 | jungyohada | quan trọng | |
| 사용하다 | sayonghada | sử dụng | |
| 계획 | gyehoek | kế hoạch | |
| 설명하다 | seolmyeonghada | giải thích, mô tả | |
| 빠르다 | ppareuda | nhanh | |
| 가르치다 | gareuchida | dạy | |
| 재미있다 | jaemiitda | thú vị, vui | |
| 즐겁다 | jeulgeopda | vui vẻ | |
| 준비하다 | junbihada | chuẩn bị | |
| 돕다 | dopda | giúp đỡ | |
| 대답하다 | daedapada | trả lời | |
| 콜센터 | kolsenteo | trung tâm chăm sóc khách hàng | |
| 쉽게 | swipge | dễ dàng | |
| 경영학 | gyeongyeonghak | quản trị kinh doanh | |
| 소유주 | soyuju | chủ sở hữu | |
| 인사부 | insabu | bộ phận nhân sự (HR) | |
| 운이 좋다 | uni jota | may mắn | |
| 리더십 | rideosip | khả năng lãnh đạo |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| 상사 | sangsa | sếp | |
| 철하다 | cheolhada | sắp xếp tài liệu, lưu hồ sơ | |
| 워라밸 | worabael | cân bằng công việc và cuộc sống | |
| 경청 | gyeongcheong | lắng nghe | |
| 요건 | yogeon | yêu cầu | |
| 정규직 | jeonggyujik | việc làm chính thức, nhân viên chính thức | |
| 지점장 | jijeomjang | quản lý chi nhánh | |
| 약속 | yaksok | lời hứa, cuộc hẹn | |
| 건강하다 | geonganghada | khỏe mạnh | |
| 성취 | seongchwi | thành tích | |
| 급여 | geubyeo | lương | |
| 인내심 | innaesim | kiên nhẫn | |
| 조용하다 | joyonghada | yên tĩnh | |
| 이학사 | ihaksa | bằng cử nhân khoa học | |
| 감사하다 | gamsahada | kiểm toán | |
| 친절하다 | chinjeolhada | tử tế, thân thiện | |
| 강점 | gangjeom | điểm mạnh | |
| 연습하다 | yeonseupada | luyện tập | |
| 활기차다 | hwalgichada | năng nổ | |
| 연수생 | yeonsusaeng | nhân viên tập sự |
Gói này còn 611 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- TOPIK 1 Cấp 1
- TOPIK 2 Cấp 2
- TOPIK 3 Cấp 3–24
- TOPIK 4 Cấp 25–29
- TOPIK 5 Cấp 30–31
- TOPIK 6 Cấp 32–33
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.