| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| entre | /ˈẽ.tɾi/ | giữa | |
| ser de | /ˈseʁ dʒi/ | đến từ | |
| trabalho | /tɾaˈba.ʎu/ | công việc | |
| nome | /ˈno.mi/ | tên | |
| rio | /ˈʁi.u/ | sông | |
| ficar | /fiˈkaʁ/ | ở lại | |
| ao lado de | /aw ˈla.du dʒi/ | bên cạnh | |
| conta | /ˈkõ.ta/ | hóa đơn | |
| água | /ˈa.gwa/ | nước | |
| dinheiro | /dʒi.ˈɲej.ɾu/ | tiền, tiền mặt | |
| quanto tempo | /ˈkwɐ̃.tu ˈtẽ.pu/ | trong bao lâu | |
| primeiro nome | /pɾiˈmej.ɾu ˈno.mi/ | tên riêng, tên gọi | |
| por favor | /poʁ faˈvoʁ/ | làm ơn | |
| polícia | /po.ˈli.sja/ | cảnh sát | |
| ajudar | /a.ʒu.ˈdaɾ/ | giúp đỡ | |
| atrás | /a.ˈtɾaʃ/ | phía sau, đằng sau | |
| encontrar | /ẽ.kõ.ˈtɾaɾ/ | tìm thấy, gặp | |
| voltar | /vowˈtaʁ/ | trở lại, trở về | |
| perto | /ˈpɛɾ.tu/ | gần | |
| informação | /ĩ.foʁ.maˈsɐ̃w̃/ | quầy thông tin |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| quarto | /ˈkwaɾ.tu/ | phòng ngủ, phòng | |
| obrigado | /o.bɾiˈɡa.du/ | cảm ơn | |
| longe | /ˈlõ.ʒi/ | xa | |
| sentir | /sẽ.ˈtʃiɾ/ | cảm thấy | |
| perder | /peʁˈdeʁ/ | lỡ, nhỡ | |
| pedir | /pe.ˈdʒiɾ/ | xin, yêu cầu, gọi (món) | |
| pagar | /paˈɡaʁ/ | trả tiền, thanh toán | |
| praia | /ˈpɾaj.a/ | bãi biển | |
| tirar foto | /tʃiˈɾaʁ ˈfo.tu/ | chụp ảnh | |
| comida | /ko.ˈmi.da/ | thức ăn, đồ ăn | |
| seguir em frente | /seˈɡiʁ ẽj ˈfɾẽ.tʃi/ | đi thẳng | |
| dor | /ˈdoɾ/ | cơn đau, sự đau đớn | |
| com licença | /kõ liˈsẽ.sa/ | xin phép, xin lỗi | |
| preço | /ˈpɾe.su/ | giá | |
| ilha | /ˈi.ʎa/ | hòn đảo | |
| à esquerda | /a esˈkeʁ.da/ | ở bên trái | |
| cor | /ˈkoʁ/ | màu sắc | |
| estação | /eʃ.ta.ˈsɐ̃w̃/ | bến xe, nhà ga | |
| andar | /ɐ̃ˈdaʁ/ | tầng | |
| à direita | /a dʒi.ˈɾej.ta/ | ở bên phải |
Gói này còn 392 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–6
- A2 Cấp 7–15
- B1 Cấp 16–21
- B2 Cấp 22
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.