| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| também | /tɐ̃.ˈbẽj̃/ | cũng | |
| como | /ˈkõ.mu/ | như, như thế nào | |
| em | /ˈẽj̃/ | ở, tại, vào lúc | |
| entre | /ˈẽ.tɾi/ | giữa | |
| por | /ˈpoɾ/ | bởi, qua, vì | |
| aqui | /a.ˈki/ | ở đây | |
| se | /si/ | nếu | |
| fazer | /fa.ˈzeɾ/ | làm | |
| mais | /ˈmajʃ/ | nhiều hơn | |
| agora | /a.ˈgɔ.ɾa/ | bây giờ | |
| ou | /ˈow/ | hoặc | |
| sobre | /ˈso.bɾi/ | trên, về | |
| pessoas | /pe.ˈso.aʃ/ | người, mọi người | |
| ser | /ˈseɾ/ | là, thì, sinh vật | |
| mesmo | /ˈmeʒ.mu/ | giống hệt, như nhau | |
| ainda | /a.ˈĩ.da/ | vẫn còn | |
| tempo | /ˈtẽ.pu/ | thời gian | |
| para | /ˈpa.ɾa/ | cho, để, đến | |
| bem | /ˈbẽj̃/ | tốt, giỏi | |
| o que | /u ki/ | cái gì |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| quando | /ˈkwɐ̃.du/ | khi nào | |
| onde | /ˈõ.dʒi/ | ở đâu | |
| quem | /ˈkẽj̃/ | ai | |
| por que | /poɾ ki/ | tại sao | |
| ir | /ˈiɾ/ | đi, sẽ | |
| mundo | /ˈmũ.du/ | thế giới | |
| vida | /ˈvi.da/ | cuộc sống | |
| tudo | /ˈtu.du/ | mọi thứ, tất cả | |
| assim | /aˈsĩ/ | vậy, như vậy | |
| de quem | /dʒi ˈkẽj/ | của ai | |
| casa | /ˈka.za/ | căn nhà | |
| ver | /ˈveɾ/ | nhìn thấy | |
| grande | /ˈgɾɐ̃.dʒi/ | to, rộng | |
| ano | /ˈɐ̃.nu/ | năm | |
| coisa | /ˈkoj.za/ | đồ vật, thứ | |
| todo | /ˈto.du/ | tất cả, toàn bộ, mọi | |
| nunca | /ˈnũ.ka/ | không bao giờ | |
| até mesmo | /a.ˈtɛ ˈmeʒ.mu/ | ngay cả | |
| parte | /ˈpaɾ.tʃi/ | phần, bộ phận | |
| então | /ẽ.ˈtɐ̃w̃/ | khi đó, sau đó |
Gói này còn 1.595 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–21
- A2 Cấp 22–44
- B1 Cấp 45–74
- B2 Cấp 75–81
- C1 Cấp 82
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.