Danh sách từ vựng tiếng Bồ Đào Nha

Tiếng Bồ Đào Nha giao tiếp

Từ dùng hằng ngày, từ cơ bản đến nâng cao

1.635 từ82 cấpA1–C1
Luyện các từ này
Cấp 1 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
também/tɐ̃.ˈbẽj̃/cũng
como/ˈkõ.mu/như, như thế nào
em/ˈẽj̃/ở, tại, vào lúc
entre/ˈẽ.tɾi/giữa
por/ˈpoɾ/bởi, qua, vì
aqui/a.ˈki/ở đây
se/si/nếu
fazer/fa.ˈzeɾ/làm
mais/ˈmajʃ/nhiều hơn
agora/a.ˈgɔ.ɾa/bây giờ
ou/ˈow/hoặc
sobre/ˈso.bɾi/trên, về
pessoas/pe.ˈso.aʃ/người, mọi người
ser/ˈseɾ/là, thì, sinh vật
mesmo/ˈmeʒ.mu/giống hệt, như nhau
ainda/a.ˈĩ.da/vẫn còn
tempo/ˈtẽ.pu/thời gian
para/ˈpa.ɾa/cho, để, đến
bem/ˈbẽj̃/tốt, giỏi
o que/u ki/cái gì
Cấp 2 A1
TừPhát âmNghĩaNghe
quando/ˈkwɐ̃.du/khi nào
onde/ˈõ.dʒi/ở đâu
quem/ˈkẽj̃/ai
por que/poɾ ki/tại sao
ir/ˈiɾ/đi, sẽ
mundo/ˈmũ.du/thế giới
vida/ˈvi.da/cuộc sống
tudo/ˈtu.du/mọi thứ, tất cả
assim/aˈsĩ/vậy, như vậy
de quem/dʒi ˈkẽj/của ai
casa/ˈka.za/căn nhà
ver/ˈveɾ/nhìn thấy
grande/ˈgɾɐ̃.dʒi/to, rộng
ano/ˈɐ̃.nu/năm
coisa/ˈkoj.za/đồ vật, thứ
todo/ˈto.du/tất cả, toàn bộ, mọi
nunca/ˈnũ.ka/không bao giờ
até mesmo/a.ˈtɛ ˈmeʒ.mu/ngay cả
parte/ˈpaɾ.tʃi/phần, bộ phận
então/ẽ.ˈtɐ̃w̃/khi đó, sau đó

Gói này còn 1.595 từ nữa.

Gói từ vựng hoạt động thế nào

  • A1 Cấp 1–21
  • A2 Cấp 22–44
  • B1 Cấp 45–74
  • B2 Cấp 75–81
  • C1 Cấp 82

Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.

Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.

Luyện các từ này

Các gói từ vựng khác