| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| um | /ˈũ/ | số một | |
| dois | /ˈdojʃ/ | số hai | |
| três | /ˈtɾeʃ/ | số ba | |
| mãe | /ˈmɐ̃j̃/ | mẹ | |
| família | /fa.ˈmi.lja/ | gia đình | |
| conta | /ˈkõ.ta/ | hóa đơn | |
| pai | /ˈpaj/ | bố, cha | |
| filho | /ˈfi.ʎu/ | con trai | |
| quatro | /ˈkwa.tɾu/ | số bốn | |
| polícia | /po.ˈli.sja/ | cảnh sát | |
| corpo | /ˈkɔɾ.pu/ | cơ thể | |
| cabeça | /ka.ˈbe.sa/ | đầu | |
| cinco | /ˈsĩ.ku/ | số năm | |
| livro | /ˈli.vɾu/ | quyển sách | |
| feliz | /fe.ˈliʃ/ | hạnh phúc, vui vẻ | |
| pensar | /pẽ.ˈsaɾ/ | nghĩ, suy nghĩ | |
| futebol | /fu.te.ˈbow/ | bóng đá | |
| mão | /ˈmɐ̃w̃/ | bàn tay | |
| coração | /ko.ɾa.ˈsɐ̃w̃/ | trái tim | |
| filha | /ˈfi.ʎa/ | con gái |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| seis | /ˈsejʃ/ | số sáu | |
| jovem | /ˈʒɔ.vẽj̃/ | trẻ, trẻ tuổi | |
| pais | /ˈpajʃ/ | bố mẹ | |
| carro | /ˈka.ʁu/ | ô tô, xe hơi | |
| irmão | /iɾ.ˈmɐ̃w̃/ | anh, em trai | |
| professor | /pɾo.fe.ˈsoɾ/ | giáo viên | |
| ler | /ˈleɾ/ | đọc | |
| pedir | /pe.ˈdʒiɾ/ | xin, yêu cầu, gọi (món) | |
| boca | /ˈbo.ka/ | miệng | |
| pegar | /pe.ˈgaɾ/ | lấy, bắt | |
| sol | /ˈsow/ | mặt trời | |
| comer | /ko.ˈmeɾ/ | ăn | |
| dez | /ˈdɛʃ/ | số mười | |
| verde | /ˈvɛɾ.dʒi/ | màu xanh lá cây | |
| sete | /ˈse.tʃi/ | số bảy | |
| pé | /ˈpɛ/ | bàn chân | |
| branco | /ˈbɾɐ̃.ku/ | màu trắng | |
| jogar | /ʒo.ˈgaɾ/ | chơi, ném | |
| dormir | /doɾ.ˈmiɾ/ | ngủ | |
| velho | /ˈve.ʎu/ | già, cũ |
Gói này còn 817 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1–10
- A2 Cấp 11–22
- B1 Cấp 23–36
- B2 Cấp 37–42
- C1 Cấp 43
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.