| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| conta | /ˈkõ.ta/ | tài khoản | |
| dinheiro | /dʒi.ˈɲej.ɾu/ | tiền, tiền mặt | |
| ajuda | /aˈʒu.da/ | sự giúp đỡ, viện trợ | |
| pagar | /paˈɡaʁ/ | thanh toán | |
| preço | /ˈpɾe.su/ | giá | |
| caixa | /ˈkaj.ʃa/ | tiền mặt, quỹ | |
| ótimo | /ˈɔ.tʃi.mu/ | tối ưu | |
| cartão de crédito | /kaʁˈtɐ̃w̃ dʒi ˈkɾɛ.dʒi.tu/ | thẻ tín dụng | |
| desconto | /desˈkõ.tu/ | chiết khấu | |
| terra | /ˈtɛ.ʁa/ | đất, đất đai, trái đất | |
| empresa | /ẽˈpɾe.za/ | công ty, doanh nghiệp | |
| dados | /ˈda.dus/ | dữ liệu | |
| resultado | /ʁe.zuw.ˈta.du/ | kết quả | |
| serviços | /seʁˈvi.sus/ | dịch vụ | |
| mercado | /meʁˈka.du/ | chợ, thị trường | |
| prêmio | /ˈpɾẽ.mju/ | phí bảo hiểm, tiền trả thêm | |
| média | /ˈmɛ.dʒja/ | mức trung bình | |
| necessidade | /ne.se.si.ˈda.d͡ʒi/ | hàng thiết yếu | |
| seguro | /se.ˈgu.ɾu/ | bảo hiểm | |
| opção | /opˈsɐ̃w̃/ | quyền chọn, hợp đồng quyền chọn | |
| custo | /ˈkus.tu/ | chi phí |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| consumo | /kõˈsu.mu/ | tiêu dùng | |
| justo | /ˈʒus.tu/ | công bằng, hợp lý | |
| moeda | /moˈe.da/ | tiền tệ | |
| dívida | /ˈdʒi.vi.dɐ/ | nợ | |
| recurso | /ʁeˈkuʁ.su/ | nguồn lực | |
| carteira | /kaɾ.ˈtej.ɾa/ | danh mục đầu tư | |
| ativo | /a.ˈtʃi.vu/ | tài sản | |
| salário mínimo | /saˈla.ɾju ˈmi.ni.mu/ | mức lương tối thiểu | |
| caixa eletrônico | /ˈkaj.ʃɐ e.leˈtɾo.ni.ku/ | máy ATM, máy rút tiền | |
| empréstimo | /ẽˈpɾɛs.tʃi.mu/ | khoản vay | |
| escritórios | /is.kɾiˈtɔ.ɾjus/ | văn phòng | |
| depósito | /deˈpɔ.zi.tu/ | tiền gửi, tiền đặt cọc | |
| aluguel | /a.luˈgɛw/ | tiền thuê | |
| lucros | /ˈlu.kɾus/ | lợi nhuận | |
| juros | /ˈʒu.ɾus/ | tiền lãi, lãi suất | |
| cartão bancário | /kaʁˈtɐ̃w̃ bɐ̃ˈka.ɾju/ | thẻ ngân hàng | |
| cheque | /ˈʃɛ.ki/ | séc | |
| data de validade | /ˈda.ta dʒi va.liˈda.dʒi/ | ngày hết hạn | |
| poupança | /powˈpɐ̃.sa/ | tiết kiệm | |
| recibo | /ʁeˈsi.bu/ | biên lai, hóa đơn | |
| produção | /pɾo.duˈsɐ̃w̃/ | sản lượng, đầu ra |
Gói này còn 1.022 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A2 Cấp 1–2
- B1 Cấp 3–7
- B2 Cấp 8–19
- C1 Cấp 20–29
- C2 Cấp 30–53
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.