| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| usar | /u.ˈzaɾ/ | dùng, sử dụng | |
| ajudar | /a.ʒu.ˈdaɾ/ | giúp đỡ | |
| feliz | /fe.ˈliʃ/ | hạnh phúc, vui vẻ | |
| comprar | /kõˈpɾaʁ/ | mua | |
| escrever | /eʃ.kɾe.ˈveɾ/ | viết | |
| escolher | /es.koˈʎeʁ/ | lựa chọn | |
| procurar | /pɾo.kuˈɾaʁ/ | tìm, tìm kiếm | |
| explicar | /es.pliˈkaʁ/ | giải thích | |
| responder | /ʁeʃ.põ.ˈdeɾ/ | trả lời, phản hồi | |
| enviar | /ẽ.viˈaʁ/ | đệ trình, nộp | |
| estudar | /es.tuˈdaʁ/ | học, nghiên cứu | |
| ensinar | /ẽ.si.ˈnaɾ/ | dạy | |
| salário | /saˈla.ɾju/ | lương | |
| dirigir | /dʒi.ɾi.ˈʒiɾ/ | điều hành, chỉ đạo | |
| reservar | /ʁe.zeɾˈvaʁ/ | đặt trước, đặt chỗ | |
| importante | /ĩ.poɾ.ˈtɐ̃.tʃi/ | quan trọng | |
| legal | /le.ˈgaw/ | hay, tốt, hợp pháp | |
| único | /ˈũ.ni.ku/ | duy nhất, độc nhất | |
| sério | /ˈsɛ.ɾju/ | nghiêm túc | |
| manter | /mɐ̃.ˈteɾ/ | giữ, duy trì |
| Từ | Phát âm | Nghĩa | Nghe |
|---|---|---|---|
| comunicação | /ko.mu.ni.kaˈsɐ̃w̃/ | giao tiếp, truyền thông | |
| chefe | /ˈʃɛ.fi/ | sếp, người đứng đầu | |
| rápido | /ˈʁa.pi.du/ | nhanh, nhanh chóng | |
| interesse | /ĩ.teˈɾɛ.si/ | sự quan tâm | |
| responsável | /ʁes.põˈsa.vew/ | có trách nhiệm, chịu trách nhiệm | |
| experiência | /es.peˈɾjẽ.sja/ | kinh nghiệm | |
| diretor | /dʒi.ɾe.ˈtoɾ/ | giám đốc, đạo diễn, hiệu trưởng | |
| natural | /na.tuˈɾaw/ | bẩm sinh | |
| interessante | /ĩ.te.ɾe.ˈsɐ̃.tʃi/ | thú vị | |
| departamento | /de.paʁ.taˈmẽ.tu/ | phòng, ban | |
| perfeito | /peʁˈfej.tu/ | hoàn hảo | |
| candidato | /kɐ̃.dʒiˈda.tu/ | ứng viên | |
| obter | /ob.ˈteɾ/ | đạt được, có được | |
| apresentar | /a.pɾe.zẽˈtaʁ/ | trình bày, thuyết trình | |
| resolver | /ʁe.zow.ˈveɾ/ | giải quyết | |
| aumentar | /aw.mẽˈtaʁ/ | tăng lên | |
| engraçado | /ẽ.gɾa.ˈsa.du/ | buồn cười, hài hước | |
| horário de trabalho | /oˈɾa.ɾju dʒi tɾaˈba.ʎu/ | giờ làm việc | |
| promoção | /pɾo.moˈsɐ̃w̃/ | thăng chức | |
| excelente | /e.seˈlẽ.tʃi/ | xuất sắc |
Gói này còn 613 từ nữa.
Gói từ vựng hoạt động thế nào
- A1 Cấp 1
- A2 Cấp 2–4
- B1 Cấp 5–13
- B2 Cấp 14–31
- C1 Cấp 32–33
Từ được xếp từ dễ đến khó. Trả lời đúng một từ hai lần là đã thuộc, và cấp tiếp theo mở ra khi bạn thuộc 80% cấp hiện tại.
Gói từ vựng có trong Voca Fun Pro. Các chủ đề thường ngày miễn phí cho mọi người.